Họ từ angular
The Word Family of "angular"
Một cặp từ liên quan, ba dạng. Hiểu rõ angle ở dạng danh từ gốc, tính từ angular và trạng từ angularly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | angle /ˈæŋɡl/ | góc | |
| Tính từ | angular /ˈæŋɡjələ(r)/ | có góc cạnh, gầy góc | |
| Trạng từ | angularly /ˈæŋɡjələli/ | một cách góc cạnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
góc
danh từ đếm được, chỉ khoảng không gian giữa hai đường thẳng gặp nhau, đo bằng độ; cũng dùng nghĩa bóng chỉ góc nhìn.
The two lines meet at a 90-degree angle.
Hai đường thẳng gặp nhau tạo thành một góc 90 độ.
có góc cạnh, gầy góc
mô tả hình dạng có nhiều góc rõ rệt thay vì đường cong, hoặc khuôn mặt/thân hình gầy, có xương gò rõ.
The building has a striking angular design.
Tòa nhà có thiết kế góc cạnh nổi bật.
một cách góc cạnh
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, mô tả cách vật gì đó được tạo hình hoặc cắt theo góc cạnh.
The roof was cut angularly to save materials.
Mái nhà được cắt theo góc cạnh để tiết kiệm vật liệu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của angular trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ 'face' để mô tả hình dáng cần tính từ (angular), không dùng danh từ (angle).
Sau động từ 'measure' làm tân ngữ cần danh từ (angle), không dùng tính từ.

