Họ từ anguine
The Word Family of "anguine"
Anguine là tính từ văn chương nghĩa là giống rắn, uốn lượn; anguinity là danh từ chỉ tính chất đó, còn anguinely là trạng từ — cả ba đều rất hiếm gặp, chủ yếu xuất hiện trong văn học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | anguine /ˈæŋɡwɪn/ | giống rắn, uốn lượn như rắn | |
| Danh từ | anguinity /æŋˈɡwɪnəti/ | tính chất giống rắn, sự uốn lượn kiểu rắn | |
| Trạng từ | anguinely /ˈæŋɡwɪnli/ | theo cách uốn lượn như rắn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
giống rắn, uốn lượn như rắn
tính từ văn chương, hiếm dùng, mô tả hình dáng hoặc chuyển động uốn lượn gợi liên tưởng đến loài rắn.
The river traced an anguine path through the valley.
Con sông uốn lượn như một con rắn qua thung lũng.
tính chất giống rắn, sự uốn lượn kiểu rắn
danh từ trừu tượng rất hiếm gặp, chỉ đặc tính uốn lượn hoặc hình dạng giống rắn của một vật/sinh vật.
The sculpture's anguinity unsettled some viewers.
Hình dáng uốn lượn như rắn của bức tượng khiến một số người xem cảm thấy bất an.
theo cách uốn lượn như rắn
trạng từ cực hiếm, bổ nghĩa cho động từ diễn tả chuyển động trườn/uốn lượn giống rắn.
The dancer moved anguinely across the stage.
Vũ công di chuyển trên sân khấu một cách uốn lượn như rắn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anguine trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Anguine nghĩa là 'giống rắn', dùng để mô tả vật KHÁC giống con rắn, không dùng để mô tả chính con rắn.
Bổ nghĩa cho động từ (danced) cần trạng từ anguinely, không dùng tính từ anguine.
