Họ từ angry
The Word Family of "angry"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ angry ở dạng tính từ cùng danh từ anger, động từ anger và trạng từ angrily — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | anger /ˈæŋɡə(r)/ | sự tức giận, cơn giận | |
| Động từ | anger /ˈæŋɡə(r)/ | làm ai đó tức giận | |
| Tính từ | angry /ˈæŋɡri/ | tức giận, giận dữ | |
| Trạng từ | angrily /ˈæŋɡrəli/ | một cách giận dữ, tức giận |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự tức giận, cơn giận
danh từ không đếm được, chỉ cảm xúc tức giận mạnh mẽ; thường đi với động từ 'feel/show anger'.
He couldn't hide his anger any longer.
Anh ấy không thể che giấu cơn giận của mình lâu hơn nữa.
làm ai đó tức giận
là động từ ngoại động, luôn cần tân ngữ (anger somebody); thường dùng ở dạng bị động (be angered by sth).
The decision angered many local residents.
Quyết định đó khiến nhiều cư dân địa phương tức giận.
tức giận, giận dữ
mô tả cảm xúc của người hoặc con vật; thường đi với giới từ 'with somebody' hoặc 'about something'.
She was angry with her brother for lying.
Cô ấy giận em trai vì đã nói dối.
một cách giận dữ, tức giận
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hành động được thực hiện trong trạng thái tức giận.
He slammed the door angrily.
Anh ấy đóng sầm cửa lại một cách giận dữ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của angry trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi giận một người, dùng giới từ 'with', không dùng 'for'.
Sau to be để mô tả cảm xúc dùng tính từ 'angry', không dùng danh từ 'anger'.
Bổ nghĩa cho động từ 'shouted' cần trạng từ 'angrily', không dùng tính từ 'angry'.

