Họ từ anglophobe
The Word Family of "anglophobe"
Danh từ anglophobe (người ghét/chống Anh), danh từ trừu tượng anglophobia (thái độ bài Anh) và tính từ anglophobic mô tả sự ác cảm đối với nước Anh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | anglophobe /ˈæŋɡləfəʊb/ | người ghét/chống nước Anh | |
| Danh từ | anglophobia /ˌæŋɡləˈfəʊbiə/ | thái độ bài Anh, sự ác cảm với nước Anh | |
| Tính từ | anglophobic /ˌæŋɡləˈfəʊbɪk/ | (mang tính) bài Anh, chống Anh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
người ghét/chống nước Anh
chỉ người có thái độ tiêu cực với nước Anh, người Anh hoặc văn hóa Anh; trái nghĩa là "anglophile".
The politician was accused of being an anglophobe.
Chính trị gia này bị cáo buộc là người bài Anh.
thái độ bài Anh, sự ác cảm với nước Anh
danh từ trừu tượng chỉ hiện tượng xã hội hoặc tâm lý chung, không chỉ một cá nhân cụ thể.
Anglophobia grew during periods of political tension.
Thái độ bài Anh gia tăng trong những giai đoạn căng thẳng chính trị.
(mang tính) bài Anh, chống Anh
mô tả phát ngôn, thái độ hoặc chính sách thể hiện sự ác cảm với nước Anh.
The newspaper published an anglophobic article.
Tờ báo đã đăng một bài viết mang tính bài Anh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anglophobe trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất của bài báo cần tính từ "anglophobic", không dùng danh từ "anglophobe".
Diễn tả hiện tượng chung cần danh từ trừu tượng "anglophobia".
