GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anecdote

The Word Family of "anecdote"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anecdote ở dạng danh từ, tính từ anecdotal và trạng từ anecdotally — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanecdote
Động từ
Tính từanecdotal
Trạng từanecdotally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anecdote
/ˈænɪkdəʊt/
giai thoại, câu chuyện nhỏ
Tính từ
anecdotal
/ˌænɪkˈdəʊtl/
mang tính giai thoại
Trạng từ
anecdotally
/ˌænɪkˈdəʊtəli/
theo giai thoại, theo kinh nghiệm kể lại
2

Sơ đồ họ từ

anecdote
Danh từanecdotegốc
Tính từanecdotal+ -al
Trạng từanecdotally+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanecdote/ˈænɪkdəʊt/

giai thoại, câu chuyện nhỏ

danh từ đếm được, chỉ một câu chuyện ngắn, thú vị kể về một sự kiện có thật, thường mang tính cá nhân.

He told an amusing anecdote about his childhood.

Anh ấy kể một giai thoại thú vị về thời thơ ấu của mình.

Tính từanecdotal/ˌænɪkˈdəʊtl/

mang tính giai thoại

mô tả thông tin dựa trên câu chuyện cá nhân hơn là nghiên cứu khoa học có hệ thống.

The evidence for the cure is largely anecdotal.

Bằng chứng cho phương pháp chữa trị này chủ yếu là giai thoại, chưa có nghiên cứu chính thức.

Trạng từanecdotally/ˌænɪkˈdəʊtəli/

theo giai thoại, theo kinh nghiệm kể lại

bổ nghĩa cho câu, thường đứng đầu câu để chỉ thông tin dựa trên lời kể chứ không phải số liệu chính thức.

Anecdotally, the new policy seems to be working.

Theo những gì được kể lại, chính sách mới có vẻ đang phát huy hiệu quả.

4

Cụm từ thường gặp

tell an anecdote
kể một giai thoại
a funny anecdote
một giai thoại hài hước
anecdotal evidence
bằng chứng mang tính giai thoại
share an anecdote
chia sẻ một giai thoại
anecdotally speaking
nói theo kinh nghiệm kể lại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anecdote trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The evidence is anecdote.The evidence is anecdotal.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (anecdotal), không dùng danh từ (anecdote).

He told an anecdotal.He told an anecdote.

Sau mạo từ 'an' làm tân ngữ cần danh từ (anecdote), không dùng tính từ.

Anecdotal, it works well.Anecdotally, it works well.

Đứng đầu câu bổ nghĩa cho cả câu cần trạng từ (anecdotally), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anecdote#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS