Họ từ ancestor
The Word Family of "ancestor"
Gốc từ ancestor tạo ra ba dạng: danh từ ancestor (tổ tiên), danh từ ancestry (dòng dõi, huyết thống) và tính từ ancestral (thuộc về tổ tiên). Họ từ này thường xuất hiện khi nói về lịch sử gia đình, dòng họ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | ancestor /ˈænsestər/ | tổ tiên, ông bà tổ tiên | |
| Danh từ | ancestry /ˈænsestri/ | dòng dõi, huyết thống, nguồn gốc tổ tiên | |
| Tính từ | ancestral /ænˈsestrəl/ | thuộc về tổ tiên, do tổ tiên để lại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tổ tiên, ông bà tổ tiên
chỉ một người cụ thể trong dòng họ đã qua đời từ nhiều thế hệ trước; đếm được (an ancestor / ancestors).
Her ancestors came from a small village in the mountains.
Tổ tiên của cô ấy đến từ một ngôi làng nhỏ trên núi.
dòng dõi, huyết thống, nguồn gốc tổ tiên
không đếm được, chỉ toàn bộ dòng dõi hoặc nguồn gốc huyết thống của một người, không phải một cá nhân cụ thể.
He can trace his ancestry back to the 18th century.
Anh ấy có thể truy nguyên dòng dõi của mình về thế kỷ 18.
thuộc về tổ tiên, do tổ tiên để lại
thường đứng trước danh từ để mô tả nhà cửa, đất đai, truyền thống được truyền lại từ tổ tiên.
They returned to their ancestral home in the countryside.
Họ trở về ngôi nhà tổ tiên ở vùng quê.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ancestor trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nói về nguồn gốc dòng dõi nói chung → dùng ancestry (không đếm được), không dùng ancestor (một cá nhân).
Bổ nghĩa cho danh từ house → dùng tính từ ancestral, không dùng danh từ ancestry.
Diễn tả nguồn gốc huyết thống pha trộn → dùng ancestry, không dùng ancestor.

