GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anatomy

The Word Family of "anatomy"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anatomy ở dạng danh từ, tính từ anatomical và trạng từ anatomically — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanatomy
Động từ
Tính từanatomical
Trạng từanatomically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anatomy
/əˈnætəmi/
giải phẫu học, cấu trúc cơ thể
Tính từ
anatomical
/ˌænəˈtɒmɪkl/
thuộc về giải phẫu
Trạng từ
anatomically
/ˌænəˈtɒmɪkli/
về mặt giải phẫu
2

Sơ đồ họ từ

anatomy
Danh từanatomygốc
Tính từanatomical+ -ical
Trạng từanatomically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanatomy/əˈnætəmi/

giải phẫu học, cấu trúc cơ thể

danh từ chỉ môn khoa học nghiên cứu cấu trúc cơ thể, hoặc cấu trúc cơ thể của một sinh vật cụ thể.

Students study human anatomy in medical school.

Sinh viên học giải phẫu người tại trường y.

Tính từanatomical/ˌænəˈtɒmɪkl/

thuộc về giải phẫu

mô tả điều gì đó liên quan đến cấu trúc cơ thể; thường đứng trước danh từ trong ngữ cảnh y khoa.

The book contains detailed anatomical drawings.

Cuốn sách chứa các hình vẽ giải phẫu chi tiết.

Trạng từanatomically/ˌænəˈtɒmɪkli/

về mặt giải phẫu

bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, chỉ ra khía cạnh liên quan đến cấu trúc cơ thể.

The model is anatomically accurate.

Mô hình này chính xác về mặt giải phẫu.

4

Cụm từ thường gặp

study anatomy
học giải phẫu học
human anatomy
giải phẫu người
an anatomical model
một mô hình giải phẫu
anatomically correct
chính xác về mặt giải phẫu
the anatomy of an insect
cấu trúc cơ thể của côn trùng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anatomy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

an anatomy drawingan anatomical drawing

Trước danh từ để mô tả tính chất cần tính từ (anatomical), không dùng danh từ (anatomy).

It is anatomy correct.It is anatomically correct.

Bổ nghĩa cho tính từ (correct) cần trạng từ (anatomically), không dùng danh từ.

the anatomical of the heartthe anatomy of the heart

Sau mạo từ 'the' và trước 'of' cần danh từ (anatomy), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anatomy#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS