GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anarchism

The Word Family of "anarchism"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anarchism ở dạng danh từ, tính từ anarchic và trạng từ anarchically — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanarchism
Động từ
Tính từanarchic
Trạng từanarchically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anarchism
/ˈænəkɪzəm/
chủ nghĩa vô chính phủ
Tính từ
anarchic
/əˈnɑːkɪk/
hỗn loạn, vô chính phủ
Trạng từ
anarchically
/əˈnɑːkɪkli/
một cách vô trật tự
2

Sơ đồ họ từ

anarchism
Danh từanarchismgốc + -ism
Tính từanarchic+ -ic
Trạng từanarchically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanarchism/ˈænəkɪzəm/

chủ nghĩa vô chính phủ

danh từ không đếm được, chỉ hệ tư tưởng chính trị phản đối mọi hình thức nhà nước và quyền lực áp đặt.

Anarchism rejects all forms of compulsory government.

Chủ nghĩa vô chính phủ bác bỏ mọi hình thức chính quyền cưỡng chế.

Tính từanarchic/əˈnɑːkɪk/

hỗn loạn, vô chính phủ

mô tả tình trạng hỗn loạn, không có trật tự hoặc luật lệ rõ ràng; dùng cho tình huống, không chỉ chính trị.

The classroom descended into anarchic chaos.

Lớp học rơi vào tình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.

Trạng từanarchically/əˈnɑːkɪkli/

một cách vô trật tự

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hệ thống hoặc nhóm người vận hành không theo quy tắc.

The group operated anarchically, with no clear leader.

Nhóm đó hoạt động vô tổ chức, không có người lãnh đạo rõ ràng.

4

Cụm từ thường gặp

advocate anarchism
ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ
a form of anarchism
một hình thức của chủ nghĩa vô chính phủ
anarchic tendencies
xu hướng vô chính phủ
descend into anarchy
rơi vào tình trạng vô chính phủ
operate anarchically
hoạt động vô tổ chức
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anarchism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very anarchism.He is very anarchic.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (anarchic), không dùng danh từ trừu tượng (anarchism).

They believe in anarchic.They believe in anarchism.

Sau giới từ 'in' cần danh từ chỉ hệ tư tưởng (anarchism), không dùng tính từ.

The system worked anarchic.The system worked anarchically.

Bổ nghĩa cho động từ (worked) cần trạng từ (anarchically), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anarchism#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS