GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ analyst

The Word Family of "analyst"

Analyst (danh từ chỉ người) cùng họ với analyze (động từ) và analytical (tính từ) — tìm hiểu cách phân biệt và dùng đúng ba dạng từ dễ nhầm lẫn này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanalyst
Động từanalyze
Tính từanalytical
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
analyst
/ˈænəlɪst/
nhà phân tích, chuyên gia phân tích
Động từ
analyze
/ˈænəlaɪz/
phân tích
Tính từ
analytical
/ˌænəˈlɪtɪkl/
có tính phân tích
2

Sơ đồ họ từ

analyst
Danh từanalyst+ -ist
Động từanalyzegốc
Tính từanalytical+ -ical
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanalyst/ˈænəlɪst/

nhà phân tích, chuyên gia phân tích

chỉ người thực hiện công việc phân tích chuyên môn, thường đi kèm lĩnh vực: financial analyst, data analyst.

She works as a financial analyst at the bank.

Cô ấy làm nhà phân tích tài chính tại ngân hàng.

Động từanalyze/ˈænəlaɪz/

phân tích

công việc chính của một analyst; thường đi kèm tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ.

The analyst analyzed the quarterly report.

Nhà phân tích đã phân tích báo cáo hàng quý.

Tính từanalytical/ˌænəˈlɪtɪkl/

có tính phân tích

mô tả năng lực hoặc phong cách tư duy cần có của một analyst.

Good analysts need strong analytical minds.

Các nhà phân tích giỏi cần có tư duy phân tích sắc bén.

4

Cụm từ thường gặp

a financial analyst
một nhà phân tích tài chính
a data analyst
một nhà phân tích dữ liệu
analysts predict/expect
các nhà phân tích dự đoán
a senior analyst
một nhà phân tích cấp cao
analyze the data
phân tích dữ liệu
an analytical approach
một cách tiếp cận mang tính phân tích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của analyst trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The analysis works at a bank.The analyst works at a bank.

Chủ ngữ là người → dùng analyst, không dùng analysis (là kết quả/quá trình, không phải người).

She analysist the report.She analyzed the report.

Cần động từ → dùng analyze/analyzed, không thêm đuôi -ist vào động từ.

He has an analyst mind.He has an analytical mind.

Bổ nghĩa cho danh từ mind cần tính từ → dùng analytical, không dùng danh từ analyst.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#analyst#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS