GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ analysis

The Word Family of "analysis"

Một gốc từ, bốn dạng: analysis (danh từ), analyze (động từ), analytical (tính từ) và analytically (trạng từ) — cùng tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng chính xác của từng dạng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanalysis
Động từanalyze
Tính từanalytical
Trạng từanalytically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
analysis
/əˈnæləsɪs/
sự phân tích
Động từ
analyze
/ˈænəlaɪz/
phân tích
Tính từ
analytical
/ˌænəˈlɪtɪkl/
(thuộc) phân tích, có tính phân tích
Trạng từ
analytically
/ˌænəˈlɪtɪkli/
một cách phân tích, có hệ thống
2

Sơ đồ họ từ

analysis
Danh từanalysisgốc
Động từanalyzeđổi đuôi -sis → -ze
Tính từanalytical+ -ical
Trạng từanalytically+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanalysis/əˈnæləsɪs/

sự phân tích

danh từ đếm được, số nhiều bất quy tắc là analyses /əˈnæləsiːz/. Dùng để chỉ quá trình hoặc kết quả xem xét chi tiết một vấn đề.

The report contains a detailed analysis of the market.

Báo cáo chứa một phân tích chi tiết về thị trường.

Động từanalyze/ˈænəlaɪz/

phân tích

thường đi kèm tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ: analyze sth.

Scientists analyzed the data before publishing the results.

Các nhà khoa học đã phân tích dữ liệu trước khi công bố kết quả.

Tính từanalytical/ˌænəˈlɪtɪkl/

(thuộc) phân tích, có tính phân tích

mô tả cách tư duy logic, có hệ thống; thường đứng trước danh từ (analytical skills).

She has strong analytical skills.

Cô ấy có kỹ năng phân tích tốt.

Trạng từanalytically/ˌænəˈlɪtɪkli/

một cách phân tích, có hệ thống

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thực hiện hành động một cách logic, có hệ thống.

He approached the problem analytically.

Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách có phân tích, hệ thống.

4

Cụm từ thường gặp

carry out an analysis
tiến hành phân tích
in-depth analysis
phân tích chuyên sâu
analyze data
phân tích dữ liệu
analytical thinking
tư duy phân tích
a critical analysis
một phân tích phê phán
break sth down for analysis
chia nhỏ vấn đề để phân tích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của analysis trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I need to analysis this data.I need to analyze this data.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng analyze, không dùng danh từ analysis.

She is very analysis.She is very analytical.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ analytical.

He thinks analysis.He thinks analytically.

Bổ nghĩa cho động từ thinks → dùng trạng từ analytically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#analysis#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS