Họ từ anachronism
The Word Family of "anachronism"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anachronism ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ (anachronism, anachronistic, anachronistically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | anachronism /əˈnækrənɪzəm/ | sự sai thời đại, chi tiết lỗi thời/không đúng thời điểm | |
| Tính từ | anachronistic /əˌnækrəˈnɪstɪk/ | sai thời đại, lỗi thời, không hợp thời | |
| Trạng từ | anachronistically /əˌnækrəˈnɪstɪkli/ | một cách sai thời đại, không hợp thời |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự sai thời đại, chi tiết lỗi thời/không đúng thời điểm
chỉ người, vật hoặc chi tiết xuất hiện không đúng với bối cảnh thời gian; cũng dùng để chỉ điều gì đã lỗi thời so với hiện tại.
The clock in the medieval film is an obvious anachronism.
Chiếc đồng hồ trong bộ phim thời trung cổ là một chi tiết sai thời đại rõ ràng.
sai thời đại, lỗi thời, không hợp thời
mô tả điều gì đó thuộc về hoặc mang đặc điểm của một thời đại khác, không phù hợp với hiện tại.
Some people find the tradition anachronistic in modern society.
Một số người thấy truyền thống này lỗi thời trong xã hội hiện đại.
một cách sai thời đại, không hợp thời
bổ nghĩa cho động từ, ít dùng nhưng xuất hiện trong văn phong học thuật, phê bình.
The film anachronistically depicts characters using modern slang.
Bộ phim mô tả các nhân vật dùng tiếng lóng hiện đại một cách sai thời đại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anachronism trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ anachronistic, không dùng danh từ.
Khi cần danh từ chỉ "chi tiết sai thời đại", dùng anachronism, không dùng tính từ anachronistic.
Bổ nghĩa cho động từ depicts → cần trạng từ anachronistically.

