GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anachronism

The Word Family of "anachronism"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anachronism ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ (anachronism, anachronistic, anachronistically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanachronism
Động từ
Tính từanachronistic
Trạng từanachronistically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anachronism
/əˈnækrənɪzəm/
sự sai thời đại, chi tiết lỗi thời/không đúng thời điểm
Tính từ
anachronistic
/əˌnækrəˈnɪstɪk/
sai thời đại, lỗi thời, không hợp thời
Trạng từ
anachronistically
/əˌnækrəˈnɪstɪkli/
một cách sai thời đại, không hợp thời
2

Sơ đồ họ từ

anachronism
Danh từanachronism+ -ism
Tính từanachronistic+ -istic
Trạng từanachronistically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanachronism/əˈnækrənɪzəm/

sự sai thời đại, chi tiết lỗi thời/không đúng thời điểm

chỉ người, vật hoặc chi tiết xuất hiện không đúng với bối cảnh thời gian; cũng dùng để chỉ điều gì đã lỗi thời so với hiện tại.

The clock in the medieval film is an obvious anachronism.

Chiếc đồng hồ trong bộ phim thời trung cổ là một chi tiết sai thời đại rõ ràng.

Tính từanachronistic/əˌnækrəˈnɪstɪk/

sai thời đại, lỗi thời, không hợp thời

mô tả điều gì đó thuộc về hoặc mang đặc điểm của một thời đại khác, không phù hợp với hiện tại.

Some people find the tradition anachronistic in modern society.

Một số người thấy truyền thống này lỗi thời trong xã hội hiện đại.

Trạng từanachronistically/əˌnækrəˈnɪstɪkli/

một cách sai thời đại, không hợp thời

bổ nghĩa cho động từ, ít dùng nhưng xuất hiện trong văn phong học thuật, phê bình.

The film anachronistically depicts characters using modern slang.

Bộ phim mô tả các nhân vật dùng tiếng lóng hiện đại một cách sai thời đại.

4

Cụm từ thường gặp

an obvious anachronism
một chi tiết sai thời đại rõ ràng
seem anachronistic
có vẻ lỗi thời
an anachronistic tradition
một truyền thống lỗi thời
depict sth anachronistically
mô tả điều gì một cách sai thời đại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anachronism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This detail is very anachronism.This detail is very anachronistic.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ anachronistic, không dùng danh từ.

This is an anachronistic thing here.This is an anachronism.

Khi cần danh từ chỉ "chi tiết sai thời đại", dùng anachronism, không dùng tính từ anachronistic.

The film depicts it anachronism.The film depicts it anachronistically.

Bổ nghĩa cho động từ depicts → cần trạng từ anachronistically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anachronism#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS