GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ amputate

The Word Family of "amputate"

Một gốc từ, ba dạng liên quan. Tìm hiểu amputate (động từ), amputation (danh từ) và amputated (tính từ) — nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từamputation
Động từamputate
Tính từamputated
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
amputate
/ˈæmpjuteɪt/
cắt cụt (chi thể) bằng phẫu thuật
Danh từ
amputation
/ˌæmpjuˈteɪʃn/
sự cắt cụt chi, phẫu thuật đoạn chi
Tính từ
amputated
/ˈæmpjuteɪtɪd/
đã bị cắt cụt
2

Sơ đồ họ từ

amputate
Động từamputategốc
Danh từamputation+ -ation
Tính từamputated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từamputate/ˈæmpjuteɪt/

cắt cụt (chi thể) bằng phẫu thuật

thuật ngữ y khoa, chỉ việc phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ thể (tay, chân...) do chấn thương hoặc bệnh lý.

Doctors had to amputate his leg after the accident.

Các bác sĩ đã phải cắt cụt chân của anh ấy sau vụ tai nạn.

Danh từamputation/ˌæmpjuˈteɪʃn/

sự cắt cụt chi, phẫu thuật đoạn chi

danh từ chỉ ca phẫu thuật hoặc quá trình cắt bỏ chi thể.

The amputation was necessary to save his life.

Ca phẫu thuật cắt cụt chi là cần thiết để cứu sống anh ấy.

Tính từamputated/ˈæmpjuteɪtɪd/

đã bị cắt cụt

tính từ phân từ, mô tả chi thể đã bị cắt bỏ bằng phẫu thuật.

He learned to walk again with an amputated leg.

Anh ấy đã học đi lại với cái chân đã bị cắt cụt.

4

Cụm từ thường gặp

amputate a limb
cắt cụt một chi
undergo amputation
trải qua ca phẫu thuật cắt cụt chi
an amputated leg/arm
một cái chân/tay đã bị cắt cụt
a below-the-knee amputation
ca cắt cụt dưới đầu gối
have sth amputated
bị cắt cụt cái gì đó
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của amputate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He amputated his own leg was cut.His leg was amputated. / He had his leg amputated.

Khi chủ thể là người được phẫu thuật (bị động), dùng cấu trúc 'have sth amputated' hoặc 'sth was amputated', không lặp động từ chủ động sai.

an amputate legan amputated leg

Trước danh từ cần tính từ phân từ quá khứ (amputated), không dùng nguyên mẫu động từ amputate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#amputate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS