Họ từ amoral
The Word Family of "amoral"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ amoral ở dạng tính từ, danh từ và trạng từ (amoral, amorality, amorally) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | amoral /eɪˈmɒrəl/ | vô đạo đức, phi đạo đức (không có khái niệm đúng-sai) | |
| Danh từ | amorality /ˌeɪməˈræləti/ | tính phi đạo đức, trạng thái không có khái niệm đạo đức | |
| Trạng từ | amorally /eɪˈmɒrəli/ | một cách phi đạo đức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vô đạo đức, phi đạo đức (không có khái niệm đúng-sai)
khác với immoral (biết đúng sai nhưng làm sai), amoral chỉ việc không có ý thức về đạo đức, không phân biệt đúng sai.
Young children are often described as amoral rather than immoral.
Trẻ nhỏ thường được mô tả là phi đạo đức hơn là vô đạo đức.
tính phi đạo đức, trạng thái không có khái niệm đạo đức
danh từ trừu tượng chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của amoral.
The novel explores the amorality of the business world.
Cuốn tiểu thuyết khám phá tính phi đạo đức của thế giới kinh doanh.
một cách phi đạo đức
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành xử không dựa trên chuẩn mực đạo đức.
He behaved amorally, showing no regard for right or wrong.
Anh ta hành xử một cách phi đạo đức, không quan tâm đến đúng sai.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của amoral trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Amoral không đồng nghĩa với "xấu xa" hay immoral; nó chỉ sự thiếu ý thức đạo đức, không phải cố ý làm điều xấu.
Cần danh từ trừu tượng → dùng amorality, không dùng tính từ amoral làm chủ ngữ.
Bổ nghĩa cho động từ acted → cần trạng từ amorally.

