Họ từ ambiguous
The Word Family of "ambiguous"
Gốc từ ambiguous sinh ra ba dạng phổ biến: tính từ ambiguous, danh từ ambiguity và trạng từ ambiguously, cùng diễn đạt sự mơ hồ, không rõ nghĩa.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/ | mơ hồ, có thể hiểu theo nhiều cách | |
| Danh từ | ambiguity /ˌæmbɪˈɡjuːɪti/ | sự mơ hồ, tính đa nghĩa | |
| Trạng từ | ambiguously /æmˈbɪɡjuəsli/ | một cách mơ hồ, không rõ ràng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mơ hồ, có thể hiểu theo nhiều cách
mô tả ngôn ngữ, tình huống hoặc hành vi có thể được giải thích theo nhiều hướng khác nhau; thường dùng trong văn viết học thuật.
The instructions were ambiguous and caused confusion.
Các hướng dẫn mơ hồ đã gây ra sự nhầm lẫn.
sự mơ hồ, tính đa nghĩa
danh từ chỉ trạng thái không rõ ràng; có thể đếm được (an ambiguity / ambiguities) khi nói đến từng điểm mơ hồ cụ thể.
There is some ambiguity in the contract's terms.
Có một số điểm mơ hồ trong các điều khoản hợp đồng.
một cách mơ hồ, không rõ ràng
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, cho biết điều gì đó được thể hiện hay diễn đạt theo cách thiếu rõ ràng.
The politician spoke ambiguously about the new policy.
Chính khách đó phát biểu một cách mơ hồ về chính sách mới.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ambiguous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ambiguous là tính từ, dùng sau động từ to be, không đứng một mình sau have.
Sau mạo từ 'an' cần danh từ, dùng ambiguity, không dùng tính từ ambiguous.
Bổ nghĩa cho động từ (spoke) cần trạng từ ambiguously, không phải tính từ.
