GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ambidextrous

The Word Family of "ambidextrous"

Gốc từ ambidextrous tạo ra tính từ ambidextrous (thuận cả hai tay), trạng từ ambidextrously (một cách thuận cả hai tay) và danh từ ambidexterity (khả năng thuận cả hai tay).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từambidexterity
Động từ
Tính từambidextrous
Trạng từambidextrously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
ambidextrous
/ˌæmbɪˈdekstrəs/
thuận cả hai tay
Trạng từ
ambidextrously
/ˌæmbɪˈdekstrəsli/
một cách thuận cả hai tay
Danh từ
ambidexterity
/ˌæmbɪdekˈsterəti/
khả năng thuận cả hai tay
2

Sơ đồ họ từ

ambidextrous
Tính từambidextrousgốc
Trạng từambidextrously+ -ly
Danh từambidexterity+ -ity
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từambidextrous/ˌæmbɪˈdekstrəs/

thuận cả hai tay

mô tả người có thể sử dụng tay trái và tay phải như nhau một cách thành thạo.

The ambidextrous pitcher can throw with either hand.

Người ném bóng thuận cả hai tay có thể ném bằng bất kỳ tay nào.

Trạng từambidextrously/ˌæmbɪˈdekstrəsli/

một cách thuận cả hai tay

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thực hiện hành động bằng cả hai tay như nhau.

She can write ambidextrously with equal neatness.

Cô ấy có thể viết bằng cả hai tay đều đẹp như nhau.

Danh từambidexterity/ˌæmbɪdekˈsterəti/

khả năng thuận cả hai tay

danh từ trừu tượng, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao, y học hoặc nghệ thuật.

His ambidexterity gave him an advantage in tennis.

Khả năng thuận hai tay giúp anh ấy có lợi thế trong quần vợt.

4

Cụm từ thường gặp

an ambidextrous player
một cầu thủ thuận cả hai tay
write ambidextrously
viết bằng cả hai tay thành thạo
natural ambidexterity
khả năng thuận hai tay bẩm sinh
become ambidextrous
trở nên thuận cả hai tay
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ambidextrous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He can play tennis ambidextrous.He can play tennis ambidextrously.

Bổ nghĩa cho động từ play cần trạng từ.

She has ambidextrous in both hands.She has ambidexterity in both hands.

Sau has cần danh từ ambidexterity, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ambidextrous#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS