Họ từ ambidextrous
The Word Family of "ambidextrous"
Gốc từ ambidextrous tạo ra tính từ ambidextrous (thuận cả hai tay), trạng từ ambidextrously (một cách thuận cả hai tay) và danh từ ambidexterity (khả năng thuận cả hai tay).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | ambidextrous /ˌæmbɪˈdekstrəs/ | thuận cả hai tay | |
| Trạng từ | ambidextrously /ˌæmbɪˈdekstrəsli/ | một cách thuận cả hai tay | |
| Danh từ | ambidexterity /ˌæmbɪdekˈsterəti/ | khả năng thuận cả hai tay |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuận cả hai tay
mô tả người có thể sử dụng tay trái và tay phải như nhau một cách thành thạo.
The ambidextrous pitcher can throw with either hand.
Người ném bóng thuận cả hai tay có thể ném bằng bất kỳ tay nào.
một cách thuận cả hai tay
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thực hiện hành động bằng cả hai tay như nhau.
She can write ambidextrously with equal neatness.
Cô ấy có thể viết bằng cả hai tay đều đẹp như nhau.
khả năng thuận cả hai tay
danh từ trừu tượng, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao, y học hoặc nghệ thuật.
His ambidexterity gave him an advantage in tennis.
Khả năng thuận hai tay giúp anh ấy có lợi thế trong quần vợt.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ambidextrous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ play cần trạng từ.
Sau has cần danh từ ambidexterity, không dùng tính từ.

