Họ từ altruism
The Word Family of "altruism"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ altruism ở dạng danh từ (altruism/altruist), tính từ (altruistic) và trạng từ (altruistically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | altruism /ˈæltruɪzəm/ | chủ nghĩa vị tha, lòng vị tha | |
| Danh từ | altruist /ˈæltruɪst/ | người vị tha | |
| Tính từ | altruistic /ˌæltruˈɪstɪk/ | mang tính vị tha |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chủ nghĩa vị tha, lòng vị tha
danh từ không đếm được, chỉ phẩm chất quan tâm đến hạnh phúc của người khác hơn bản thân mình.
Her charity work is a genuine example of altruism.
Công việc từ thiện của cô ấy là một ví dụ chân thực về lòng vị tha.
người vị tha
danh từ đếm được, chỉ người sống theo tinh thần vị tha, đặt lợi ích người khác lên trên bản thân.
He is a true altruist, always helping others without expecting anything in return.
Anh ấy là một người thực sự vị tha, luôn giúp đỡ người khác mà không mong đền đáp.
mang tính vị tha
mô tả hành động hoặc động cơ xuất phát từ sự quan tâm đến người khác hơn là lợi ích cá nhân.
His decision to donate his salary was truly altruistic.
Quyết định quyên góp lương của anh ấy thực sự mang tính vị tha.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của altruism trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (altruistic), không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho động từ (helped) → cần trạng từ (altruistically), không dùng tính từ.
Sau mạo từ 'a' cần danh từ chỉ người → dùng altruist, không dùng tính từ altruistic.

