Họ từ alpine
The Word Family of "alpine"
Tính từ alpine (thuộc dãy núi cao) và danh từ alpinist (người leo núi) cùng chia sẻ một gốc liên quan đến núi cao.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | alpine /ˈælpaɪn/ | thuộc dãy núi cao, thuộc vùng núi Alps | |
| Danh từ | alpinist /ˈælpɪnɪst/ | người leo núi (chuyên nghiệp) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuộc dãy núi cao, thuộc vùng núi Alps
dùng để mô tả khí hậu, thực vật, môn thể thao liên quan đến núi cao (thường viết hoa "Alpine" khi nói riêng về dãy Alps).
They grow alpine flowers at high altitude.
Họ trồng các loài hoa vùng núi cao ở độ cao lớn.
người leo núi (chuyên nghiệp)
chỉ người có kỹ năng leo những ngọn núi cao, hiểm trở.
The alpinist reached the summit before sunrise.
Nhà leo núi đã lên tới đỉnh trước bình minh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của alpine trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
"alpine" là tính từ, muốn chỉ người leo núi phải dùng danh từ "alpinist".
Mô tả tính chất của núi/khí hậu cần dùng tính từ "alpine", không dùng "alpinist".
