Họ từ allude
The Word Family of "allude"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ allude ở dạng danh từ (allusion), động từ (allude) và tính từ (allusive) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | allusion /əˈluːʒn/ | sự ám chỉ, lời ám chỉ | |
| Động từ | allude /əˈluːd/ | ám chỉ, nói bóng gió | |
| Tính từ | allusive /əˈluːsɪv/ | mang tính ám chỉ, bóng gió |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự ám chỉ, lời ám chỉ
danh từ đếm được, chỉ một cách nói gián tiếp gợi nhắc đến điều gì mà không nói thẳng; thường đi với 'to' (an allusion to sth).
The poem contains several allusions to Greek mythology.
Bài thơ chứa nhiều sự ám chỉ đến thần thoại Hy Lạp.
ám chỉ, nói bóng gió
luôn đi với giới từ 'to' (allude to sth/sb), chỉ việc nhắc đến điều gì một cách gián tiếp, không nói rõ ràng.
She alluded to some personal problems without going into detail.
Cô ấy ám chỉ đến vài vấn đề cá nhân mà không đi vào chi tiết.
mang tính ám chỉ, bóng gió
mô tả văn phong hoặc lời nói chứa nhiều sự ám chỉ gián tiếp thay vì nói trực tiếp.
His writing style is highly allusive, full of literary references.
Phong cách viết của anh ấy mang tính ám chỉ cao, đầy những tham chiếu văn học.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của allude trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Allude luôn đi với giới từ 'to', không dùng 'about'.
Sau 'many' cần danh từ số nhiều → dùng allusions, không dùng động từ allude.
Sau 'very' để mô tả tính chất → dùng tính từ (allusive), không dùng danh từ allusion.

