GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ alliteration

The Word Family of "alliteration"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ alliteration ở dạng danh từ, động từ và tính từ (alliteration, alliterate, alliterative) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từalliteration
Động từalliterate
Tính từalliterative
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
alliteration
/əˌlɪtəˈreɪʃn/
phép điệp âm (lặp lại phụ âm đầu)
Động từ
alliterate
/əˈlɪtəreɪt/
điệp âm, láy âm đầu
Tính từ
alliterative
/əˈlɪtərətɪv/
có tính điệp âm
2

Sơ đồ họ từ

alliteration
Danh từalliteration+ -ation
Động từalliterategốc
Tính từalliterative+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từalliteration/əˌlɪtəˈreɪʃn/

phép điệp âm (lặp lại phụ âm đầu)

biện pháp tu từ lặp lại âm đầu của các từ liên tiếp, thường dùng trong thơ ca.

"Peter Piper picked a peck" is a famous example of alliteration.

"Peter Piper picked a peck" là một ví dụ nổi tiếng về phép điệp âm.

Động từalliterate/əˈlɪtəreɪt/

điệp âm, láy âm đầu

mô tả các từ có cùng âm đầu lặp lại liên tiếp.

The words "wild and windy" alliterate.

Các từ "wild and windy" tạo thành phép điệp âm.

Tính từalliterative/əˈlɪtərətɪv/

có tính điệp âm

mô tả câu văn, cụm từ sử dụng biện pháp điệp âm.

The poet used alliterative phrases throughout the poem.

Nhà thơ đã dùng các cụm từ điệp âm xuyên suốt bài thơ.

4

Cụm từ thường gặp

use alliteration
sử dụng phép điệp âm
an alliterative phrase
một cụm từ điệp âm
words that alliterate
những từ điệp âm với nhau
alliteration in poetry
phép điệp âm trong thơ ca
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của alliteration trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This phrase is very alliteration.This phrase is very alliterative.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ alliterative, không dùng danh từ.

These words alliteration nicely.These words alliterate nicely.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng alliterate, không dùng danh từ.

The poet used alliteration phrases.The poet used alliterative phrases.

Bổ nghĩa cho danh từ phrases → dùng tính từ alliterative.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#alliteration#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS