Họ từ alliteration
The Word Family of "alliteration"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ alliteration ở dạng danh từ, động từ và tính từ (alliteration, alliterate, alliterative) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | alliteration /əˌlɪtəˈreɪʃn/ | phép điệp âm (lặp lại phụ âm đầu) | |
| Động từ | alliterate /əˈlɪtəreɪt/ | điệp âm, láy âm đầu | |
| Tính từ | alliterative /əˈlɪtərətɪv/ | có tính điệp âm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phép điệp âm (lặp lại phụ âm đầu)
biện pháp tu từ lặp lại âm đầu của các từ liên tiếp, thường dùng trong thơ ca.
"Peter Piper picked a peck" is a famous example of alliteration.
"Peter Piper picked a peck" là một ví dụ nổi tiếng về phép điệp âm.
điệp âm, láy âm đầu
mô tả các từ có cùng âm đầu lặp lại liên tiếp.
The words "wild and windy" alliterate.
Các từ "wild and windy" tạo thành phép điệp âm.
có tính điệp âm
mô tả câu văn, cụm từ sử dụng biện pháp điệp âm.
The poet used alliterative phrases throughout the poem.
Nhà thơ đã dùng các cụm từ điệp âm xuyên suốt bài thơ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của alliteration trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ alliterative, không dùng danh từ.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng alliterate, không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho danh từ phrases → dùng tính từ alliterative.

