Họ từ alimentary
The Word Family of "alimentary"
Một gốc từ, ba dạng: aliment (danh từ, động từ) và alimentary (tính từ) — nói về dinh dưỡng và hệ tiêu hóa, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | aliment /ˈælɪmənt/ | chất dinh dưỡng, thức ăn nuôi cơ thể | |
| Động từ | aliment /ˈælɪment/ | nuôi dưỡng, cung cấp dinh dưỡng cho | |
| Tính từ | alimentary /ˌælɪˈmentri/ | thuộc về dinh dưỡng, tiêu hóa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chất dinh dưỡng, thức ăn nuôi cơ thể
từ trang trọng/văn chương, ít dùng trong giao tiếp hằng ngày; thường thay bằng food hoặc nourishment.
Bread and water were their only aliment during the journey.
Bánh mì và nước là nguồn dinh dưỡng duy nhất của họ trong suốt hành trình.
nuôi dưỡng, cung cấp dinh dưỡng cho
động từ ngoại động, mang tính trang trọng/cổ, hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại so với nourish hay sustain.
The rich soil aliments the crops throughout the season.
Lớp đất màu mỡ nuôi dưỡng mùa màng suốt cả vụ.
thuộc về dinh dưỡng, tiêu hóa
thường xuất hiện trong cụm cố định alimentary canal / alimentary tract (ống tiêu hóa) trong lĩnh vực y học, sinh học.
Food passes through the alimentary canal during digestion.
Thức ăn di chuyển qua ống tiêu hóa trong quá trình tiêu hóa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của alimentary trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dễ nhầm alimentary (thuộc tiêu hóa) với elementary (sơ cấp, tiểu học) vì phát âm và chính tả gần giống nhau.
Bổ nghĩa cho danh từ canal cần dùng tính từ alimentary, không dùng danh từ aliment.
Alimentary là tính từ, không thể dùng làm danh từ; cần dùng aliment khi muốn nói về "chất dinh dưỡng".

