Họ từ agitation
The Word Family of "agitation"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ agitation ở dạng danh từ, động từ, tính từ và trạng từ (agitation, agitate, agitated, agitatedly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | agitation /ˌædʒɪˈteɪʃn/ | sự kích động, sự bồn chồn lo lắng | |
| Động từ | agitate /ˈædʒɪteɪt/ | kích động, làm xáo động; vận động (cho một mục đích) | |
| Tính từ | agitated /ˈædʒɪteɪtɪd/ | bị kích động, bồn chồn, lo lắng | |
| Trạng từ | agitatedly /ˈædʒɪteɪtɪdli/ | một cách kích động, bồn chồn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự kích động, sự bồn chồn lo lắng
chỉ trạng thái tâm lý lo lắng, bồn chồn hoặc sự náo động, vận động chính trị.
He paced the room in agitation.
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng vì bồn chồn.
kích động, làm xáo động; vận động (cho một mục đích)
nghĩa 1 là làm ai đó lo lắng bồn chồn; nghĩa 2 (agitate for sth) là vận động công khai đòi thay đổi.
The news agitated the whole village.
Tin tức đó khiến cả làng xôn xao lo lắng.
bị kích động, bồn chồn, lo lắng
mô tả trạng thái cảm xúc không yên, thường dùng sau to be hoặc look.
She seemed agitated before the interview.
Cô ấy có vẻ bồn chồn trước buổi phỏng vấn.
một cách kích động, bồn chồn
bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện trong trạng thái lo lắng.
He spoke agitatedly about the delay.
Anh ấy nói về sự chậm trễ một cách bồn chồn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của agitation trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau động từ liên kết (felt) để mô tả cảm xúc → dùng tính từ agitated.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng agitate (agitated).
Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ agitatedly.

