GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ agitation

The Word Family of "agitation"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ agitation ở dạng danh từ, động từ, tính từ và trạng từ (agitation, agitate, agitated, agitatedly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từagitation
Động từagitate
Tính từagitated
Trạng từagitatedly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
agitation
/ˌædʒɪˈteɪʃn/
sự kích động, sự bồn chồn lo lắng
Động từ
agitate
/ˈædʒɪteɪt/
kích động, làm xáo động; vận động (cho một mục đích)
Tính từ
agitated
/ˈædʒɪteɪtɪd/
bị kích động, bồn chồn, lo lắng
Trạng từ
agitatedly
/ˈædʒɪteɪtɪdli/
một cách kích động, bồn chồn
2

Sơ đồ họ từ

agitation
Danh từagitation+ -ation
Động từagitategốc
Tính từagitated+ -ed
Trạng từagitatedly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từagitation/ˌædʒɪˈteɪʃn/

sự kích động, sự bồn chồn lo lắng

chỉ trạng thái tâm lý lo lắng, bồn chồn hoặc sự náo động, vận động chính trị.

He paced the room in agitation.

Anh ấy đi đi lại lại trong phòng vì bồn chồn.

Động từagitate/ˈædʒɪteɪt/

kích động, làm xáo động; vận động (cho một mục đích)

nghĩa 1 là làm ai đó lo lắng bồn chồn; nghĩa 2 (agitate for sth) là vận động công khai đòi thay đổi.

The news agitated the whole village.

Tin tức đó khiến cả làng xôn xao lo lắng.

Tính từagitated/ˈædʒɪteɪtɪd/

bị kích động, bồn chồn, lo lắng

mô tả trạng thái cảm xúc không yên, thường dùng sau to be hoặc look.

She seemed agitated before the interview.

Cô ấy có vẻ bồn chồn trước buổi phỏng vấn.

Trạng từagitatedly/ˈædʒɪteɪtɪdli/

một cách kích động, bồn chồn

bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện trong trạng thái lo lắng.

He spoke agitatedly about the delay.

Anh ấy nói về sự chậm trễ một cách bồn chồn.

4

Cụm từ thường gặp

in a state of agitation
trong trạng thái kích động
agitate for change
vận động đòi thay đổi
look agitated
trông có vẻ bồn chồn
pace agitatedly
đi lại một cách bồn chồn
cause agitation
gây ra sự kích động
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của agitation trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He felt very agitation.He felt very agitated.

Sau động từ liên kết (felt) để mô tả cảm xúc → dùng tính từ agitated.

The news agitation everyone.The news agitated everyone.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng agitate (agitated).

She spoke agitation about it.She spoke agitatedly about it.

Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ agitatedly.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#agitation#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS