Họ từ aggregate
The Word Family of "aggregate"
Gốc từ *aggregate* đặc biệt vì hoạt động như ba từ loại khác nhau: aggregate (danh từ/tính từ/động từ) và aggregation (danh từ chỉ quá trình). Trọng âm thay đổi tùy từ loại trong cách phát âm.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | aggregate /ˈæɡrɪɡət/ | tổng số, tổng hợp; vật liệu hạt rời | |
| Động từ | aggregate /ˈæɡrɪɡeɪt/ | tổng hợp, gộp lại | |
| Tính từ | aggregate /ˈæɡrɪɡət/ | tổng cộng, gộp lại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tổng số, tổng hợp; vật liệu hạt rời
chỉ tổng cộng của các phần tử gộp lại (*in the aggregate*); cũng là thuật ngữ xây dựng chỉ đá dăm, cát sỏi trộn bê tông. Trong thể thao, *on aggregate* là tổng tỉ số hai lượt.
The aggregate score over the two matches was 4–2.
Tổng tỉ số qua hai trận đấu là 4–2.
tổng hợp, gộp lại
chỉ hành động thu thập và kết hợp dữ liệu hay thông tin từ nhiều nguồn; phổ biến trong phân tích dữ liệu và thống kê.
The software aggregates data from multiple sources into one dashboard.
Phần mềm tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn vào một bảng điều khiển.
tổng cộng, gộp lại
dùng trước danh từ để mô tả tổng hợp của nhiều thứ; phổ biến trong kinh tế (*aggregate demand*, *aggregate supply*) và thống kê.
Aggregate demand in the economy has increased this quarter.
Tổng cầu trong nền kinh tế đã tăng trong quý này.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*Data* là danh từ không đếm được (hoặc số nhiều của *datum*) — không thêm *-s*.
Trước danh từ kinh tế → dùng tính từ *aggregate*, không dùng danh từ *aggregation*.
Cụm cố định là *on aggregate* không cần *of goals* theo sau.
