GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ affluent

The Word Family of "affluent"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ affluent ở dạng danh từ (affluence), tính từ (affluent) và trạng từ (affluently) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaffluence
Động từ
Tính từaffluent
Trạng từaffluently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
affluence
/ˈæfluəns/
sự giàu có, sự sung túc
Tính từ
affluent
/ˈæfluənt/
giàu có, sung túc
Trạng từ
affluently
/ˈæfluəntli/
một cách sung túc, giàu có
2

Sơ đồ họ từ

affluent
Danh từaffluence+ -ence
Tính từaffluentgốc
Trạng từaffluently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaffluence/ˈæfluəns/

sự giàu có, sự sung túc

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái có nhiều tiền của, thường dùng trong văn phong trang trọng.

The region has enjoyed decades of affluence.

Khu vực này đã hưởng nhiều thập kỷ sung túc.

Tính từaffluent/ˈæfluənt/

giàu có, sung túc

mô tả người, gia đình hoặc khu vực có nhiều tiền của; trang trọng hơn 'rich'.

They live in an affluent neighborhood.

Họ sống ở một khu phố giàu có.

Trạng từaffluently/ˈæfluəntli/

một cách sung túc, giàu có

ít dùng, bổ nghĩa cho động từ để mô tả lối sống sung túc.

They live affluently thanks to the family business.

Họ sống sung túc nhờ công việc kinh doanh của gia đình.

4

Cụm từ thường gặp

an affluent society
một xã hội sung túc
live in affluence
sống trong sự giàu có
affluent lifestyle
lối sống giàu sang
growing affluence
sự giàu có ngày càng tăng
an affluent family
một gia đình giàu có
relative affluence
sự sung túc tương đối
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của affluent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They are very affluence.They are very affluent.

Sau 'very' để mô tả tính chất → dùng tính từ (affluent), không dùng danh từ.

They enjoyed decades of affluent.They enjoyed decades of affluence.

Sau 'of' cần danh từ trừu tượng → dùng affluence, không dùng tính từ affluent.

He lives affluent.He lives affluently.

Bổ nghĩa cho động từ (lives) → cần trạng từ (affluently), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#affluent#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS