Họ từ adulation
The Word Family of "adulation"
Adulation là danh từ chỉ sự tâng bốc, ca tụng thái quá; adulate là động từ tâng bốc ai đó; adulatory là tính từ mô tả lời nói mang tính tâng bốc.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | adulate /ˈædjuleɪt/ | tâng bốc, ca tụng quá mức | |
| Danh từ | adulation /ˌædjuˈleɪʃn/ | sự tâng bốc, sự ca tụng thái quá | |
| Tính từ | adulatory /ˌædjuˈleɪtəri/ | mang tính tâng bốc, xu nịnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tâng bốc, ca tụng quá mức
ngoại động từ trang trọng, ít gặp, mang nghĩa khen ngợi ai đó một cách thái quá, thường không chân thành.
Fans adulated the pop star at every concert.
Người hâm mộ tâng bốc ngôi sao nhạc pop tại mọi buổi hòa nhạc.
sự tâng bốc, sự ca tụng thái quá
danh từ không đếm được, chỉ sự ngưỡng mộ, khen ngợi quá mức, thường mang sắc thái tiêu cực.
The singer basked in the adulation of her fans.
Ca sĩ này tận hưởng sự tâng bốc của người hâm mộ.
mang tính tâng bốc, xu nịnh
tính từ mô tả lời nói, bài viết ca ngợi quá mức, thiếu chân thực.
The article was criticized for its adulatory tone.
Bài báo bị chỉ trích vì giọng điệu tâng bốc quá mức.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của adulation trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần dùng động từ adulate (chia thì), không dùng danh từ adulation làm vị ngữ.
Trước danh từ article cần tính từ adulatory, không dùng danh từ adulation.

