GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ adulation

The Word Family of "adulation"

Adulation là danh từ chỉ sự tâng bốc, ca tụng thái quá; adulate là động từ tâng bốc ai đó; adulatory là tính từ mô tả lời nói mang tính tâng bốc.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từadulation
Động từadulate
Tính từadulatory
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
adulate
/ˈædjuleɪt/
tâng bốc, ca tụng quá mức
Danh từ
adulation
/ˌædjuˈleɪʃn/
sự tâng bốc, sự ca tụng thái quá
Tính từ
adulatory
/ˌædjuˈleɪtəri/
mang tính tâng bốc, xu nịnh
2

Sơ đồ họ từ

adulation
Động từadulategốc
Danh từadulation+ -ion
Tính từadulatory+ -ory
3

Nghĩa & ví dụ

Động từadulate/ˈædjuleɪt/

tâng bốc, ca tụng quá mức

ngoại động từ trang trọng, ít gặp, mang nghĩa khen ngợi ai đó một cách thái quá, thường không chân thành.

Fans adulated the pop star at every concert.

Người hâm mộ tâng bốc ngôi sao nhạc pop tại mọi buổi hòa nhạc.

Danh từadulation/ˌædjuˈleɪʃn/

sự tâng bốc, sự ca tụng thái quá

danh từ không đếm được, chỉ sự ngưỡng mộ, khen ngợi quá mức, thường mang sắc thái tiêu cực.

The singer basked in the adulation of her fans.

Ca sĩ này tận hưởng sự tâng bốc của người hâm mộ.

Tính từadulatory/ˌædjuˈleɪtəri/

mang tính tâng bốc, xu nịnh

tính từ mô tả lời nói, bài viết ca ngợi quá mức, thiếu chân thực.

The article was criticized for its adulatory tone.

Bài báo bị chỉ trích vì giọng điệu tâng bốc quá mức.

4

Cụm từ thường gặp

bask in adulation
tận hưởng sự tâng bốc
receive adulation
nhận được sự ca tụng
adulatory remarks
những lời nhận xét tâng bốc
public adulation
sự tâng bốc từ công chúng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của adulation trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The fans adulation the singer.The fans adulated the singer.

Cần dùng động từ adulate (chia thì), không dùng danh từ adulation làm vị ngữ.

It was an adulation article.It was an adulatory article.

Trước danh từ article cần tính từ adulatory, không dùng danh từ adulation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#adulation#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS