Họ từ adroit
The Word Family of "adroit"
Adroit là tính từ nghĩa là khéo léo, tài tình; adroitness là danh từ chỉ sự khéo léo đó; adroitly là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | adroit /əˈdrɔɪt/ | khéo léo, tài tình, lanh lợi | |
| Danh từ | adroitness /əˈdrɔɪtnəs/ | sự khéo léo, sự tài tình | |
| Trạng từ | adroitly /əˈdrɔɪtli/ | một cách khéo léo, tài tình |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khéo léo, tài tình, lanh lợi
tính từ mô tả kỹ năng xử lý tình huống hoặc công việc một cách khéo léo, nhanh nhạy; thường đi với at (adroit at sth).
She is adroit at handling difficult clients.
Cô ấy rất khéo léo trong việc xử lý các khách hàng khó tính.
sự khéo léo, sự tài tình
danh từ không đếm được, chỉ khả năng xử lý tình huống một cách khéo léo, nhanh nhạy.
His adroitness in negotiations impressed the board.
Sự khéo léo của anh ấy trong đàm phán đã gây ấn tượng với hội đồng.
một cách khéo léo, tài tình
trạng từ bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thực hiện hành động một cách khéo léo.
The diplomat adroitly avoided the controversial question.
Nhà ngoại giao đã khéo léo tránh né câu hỏi gây tranh cãi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của adroit trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Adroit thường đi với at, không dùng in.
Bổ nghĩa cho động từ handled cần trạng từ adroitly, không dùng tính từ.

