GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ admire

The Word Family of "admire"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ admire ở dạng động từ, danh từ (admiration), tính từ (admirable) và trạng từ (admiringly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từadmiration
Động từadmire
Tính từadmirable
Trạng từadmiringly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
admire
/ədˈmaɪə(r)/
ngưỡng mộ, khâm phục
Danh từ
admiration
/ˌædməˈreɪʃn/
sự ngưỡng mộ, sự khâm phục
Tính từ
admirable
/ˈædmərəbl/
đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục
Trạng từ
admiringly
/ədˈmaɪərɪŋli/
một cách ngưỡng mộ, với ánh mắt khâm phục
2

Sơ đồ họ từ

admire
Động từadmiregốc
Danh từadmiration+ -ation
Tính từadmirable+ -able
Trạng từadmiringly+ -ingly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từadmire/ədˈmaɪə(r)/

ngưỡng mộ, khâm phục

chỉ cảm giác kính trọng, đánh giá cao ai đó hoặc điều gì đó vì phẩm chất hoặc thành tựu tốt đẹp.

I really admire her determination to succeed.

Tôi thực sự ngưỡng mộ sự quyết tâm thành công của cô ấy.

Danh từadmiration/ˌædməˈreɪʃn/

sự ngưỡng mộ, sự khâm phục

danh từ không đếm được, thường đi với giới từ for (admiration for sb/sth).

She has great admiration for her mentor.

Cô ấy rất ngưỡng mộ người thầy hướng dẫn của mình.

Tính từadmirable/ˈædmərəbl/

đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục

mô tả phẩm chất hoặc hành động xứng đáng nhận được sự kính trọng, ngưỡng mộ từ người khác.

Her courage in facing the crisis was admirable.

Lòng dũng cảm của cô ấy khi đối mặt với khủng hoảng thật đáng khâm phục.

Trạng từadmiringly/ədˈmaɪərɪŋli/

một cách ngưỡng mộ, với ánh mắt khâm phục

bổ nghĩa cho động từ, thường đi với look/gaze để mô tả ánh mắt thể hiện sự ngưỡng mộ.

The crowd watched admiringly as she performed.

Đám đông ngưỡng mộ dõi theo khi cô ấy biểu diễn.

4

Cụm từ thường gặp

admire sb for sth
ngưỡng mộ ai vì điều gì
have admiration for sb
có sự ngưỡng mộ đối với ai
an admirable quality
một phẩm chất đáng khâm phục
look at sb admiringly
nhìn ai với ánh mắt ngưỡng mộ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của admire trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I have great admire for him.I have great admiration for him.

Sau tính từ great và trước for cần danh từ admiration, không dùng động từ admire.

She is very admiration.She is admirable.

Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ admirable, không dùng danh từ admiration.

He looked at her admire.He looked at her admiringly.

Bổ nghĩa cho động từ looked cần trạng từ admiringly, không dùng động từ nguyên mẫu admire.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#admire#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS