Họ từ admire
The Word Family of "admire"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ admire ở dạng động từ, danh từ (admiration), tính từ (admirable) và trạng từ (admiringly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | admire /ədˈmaɪə(r)/ | ngưỡng mộ, khâm phục | |
| Danh từ | admiration /ˌædməˈreɪʃn/ | sự ngưỡng mộ, sự khâm phục | |
| Tính từ | admirable /ˈædmərəbl/ | đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục | |
| Trạng từ | admiringly /ədˈmaɪərɪŋli/ | một cách ngưỡng mộ, với ánh mắt khâm phục |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ngưỡng mộ, khâm phục
chỉ cảm giác kính trọng, đánh giá cao ai đó hoặc điều gì đó vì phẩm chất hoặc thành tựu tốt đẹp.
I really admire her determination to succeed.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự quyết tâm thành công của cô ấy.
sự ngưỡng mộ, sự khâm phục
danh từ không đếm được, thường đi với giới từ for (admiration for sb/sth).
She has great admiration for her mentor.
Cô ấy rất ngưỡng mộ người thầy hướng dẫn của mình.
đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục
mô tả phẩm chất hoặc hành động xứng đáng nhận được sự kính trọng, ngưỡng mộ từ người khác.
Her courage in facing the crisis was admirable.
Lòng dũng cảm của cô ấy khi đối mặt với khủng hoảng thật đáng khâm phục.
một cách ngưỡng mộ, với ánh mắt khâm phục
bổ nghĩa cho động từ, thường đi với look/gaze để mô tả ánh mắt thể hiện sự ngưỡng mộ.
The crowd watched admiringly as she performed.
Đám đông ngưỡng mộ dõi theo khi cô ấy biểu diễn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của admire trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau tính từ great và trước for cần danh từ admiration, không dùng động từ admire.
Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ admirable, không dùng danh từ admiration.
Bổ nghĩa cho động từ looked cần trạng từ admiringly, không dùng động từ nguyên mẫu admire.

