GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ adjust

The Word Family of "adjust"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ adjust ở dạng động từ, danh từ (adjustment), tính từ (adjustable) và danh từ chỉ người (adjuster) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từadjustment
Động từadjust
Tính từadjustable
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
adjust
/əˈdʒʌst/
điều chỉnh, thích nghi
Danh từ
adjustment
/əˈdʒʌstmənt/
sự điều chỉnh, sự thích nghi
Tính từ
adjustable
/əˈdʒʌstəbl/
có thể điều chỉnh được
Danh từ
adjuster
/əˈdʒʌstə(r)/
người/thiết bị điều chỉnh; giám định viên bảo hiểm
2

Sơ đồ họ từ

adjust
Động từadjustgốc
Danh từadjustment+ -ment
Tính từadjustable+ -able
Danh từadjuster+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từadjust/əˈdʒʌst/

điều chỉnh, thích nghi

nghĩa 1 là thay đổi nhẹ để phù hợp hơn (adjust the settings); nghĩa 2 là thích nghi với hoàn cảnh mới (adjust to sth).

It took her a while to adjust to the new job.

Cô ấy mất một thời gian để thích nghi với công việc mới.

Danh từadjustment/əˈdʒʌstmənt/

sự điều chỉnh, sự thích nghi

đếm được khi nói về một lần điều chỉnh cụ thể (make an adjustment), không đếm được khi nói chung về quá trình thích nghi.

The company made several adjustments to its pricing policy.

Công ty đã thực hiện một số điều chỉnh đối với chính sách giá.

Tính từadjustable/əˈdʒʌstəbl/

có thể điều chỉnh được

mô tả vật dụng hoặc thiết bị có thể thay đổi kích cỡ, vị trí hoặc mức độ theo ý muốn.

The office chair has an adjustable height.

Chiếc ghế văn phòng có độ cao có thể điều chỉnh được.

Danh từadjuster/əˈdʒʌstə(r)/

người/thiết bị điều chỉnh; giám định viên bảo hiểm

danh từ chỉ người, thường dùng trong ngành bảo hiểm để chỉ người đánh giá và giải quyết yêu cầu bồi thường (insurance adjuster).

An insurance adjuster came to assess the damage.

Một giám định viên bảo hiểm đã đến để đánh giá thiệt hại.

4

Cụm từ thường gặp

adjust to sth
thích nghi với cái gì
make an adjustment
thực hiện một sự điều chỉnh
an adjustable strap
dây đeo có thể điều chỉnh
an insurance adjuster
giám định viên bảo hiểm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của adjust trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

It took him time to adjustment to the climate.It took him time to adjust to the climate.

Cần một động từ nguyên mẫu sau to → dùng adjust, không dùng danh từ adjustment.

This chair is very adjustment.This chair is very adjustable.

Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ adjustable, không dùng danh từ adjustment.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#adjust#Động từ#Danh từ#Tính từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS