Họ từ adjust
The Word Family of "adjust"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ adjust ở dạng động từ, danh từ (adjustment), tính từ (adjustable) và danh từ chỉ người (adjuster) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | adjust /əˈdʒʌst/ | điều chỉnh, thích nghi | |
| Danh từ | adjustment /əˈdʒʌstmənt/ | sự điều chỉnh, sự thích nghi | |
| Tính từ | adjustable /əˈdʒʌstəbl/ | có thể điều chỉnh được | |
| Danh từ | adjuster /əˈdʒʌstə(r)/ | người/thiết bị điều chỉnh; giám định viên bảo hiểm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
điều chỉnh, thích nghi
nghĩa 1 là thay đổi nhẹ để phù hợp hơn (adjust the settings); nghĩa 2 là thích nghi với hoàn cảnh mới (adjust to sth).
It took her a while to adjust to the new job.
Cô ấy mất một thời gian để thích nghi với công việc mới.
sự điều chỉnh, sự thích nghi
đếm được khi nói về một lần điều chỉnh cụ thể (make an adjustment), không đếm được khi nói chung về quá trình thích nghi.
The company made several adjustments to its pricing policy.
Công ty đã thực hiện một số điều chỉnh đối với chính sách giá.
có thể điều chỉnh được
mô tả vật dụng hoặc thiết bị có thể thay đổi kích cỡ, vị trí hoặc mức độ theo ý muốn.
The office chair has an adjustable height.
Chiếc ghế văn phòng có độ cao có thể điều chỉnh được.
người/thiết bị điều chỉnh; giám định viên bảo hiểm
danh từ chỉ người, thường dùng trong ngành bảo hiểm để chỉ người đánh giá và giải quyết yêu cầu bồi thường (insurance adjuster).
An insurance adjuster came to assess the damage.
Một giám định viên bảo hiểm đã đến để đánh giá thiệt hại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của adjust trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ nguyên mẫu sau to → dùng adjust, không dùng danh từ adjustment.
Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ adjustable, không dùng danh từ adjustment.

