Họ từ adamant
The Word Family of "adamant"
Adamant là tính từ nghĩa là kiên quyết, khăng khăng không lay chuyển; adamantly là trạng từ bổ nghĩa cho cách giữ vững lập trường đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | adamant /ˈædəmənt/ | kiên quyết, khăng khăng, không lay chuyển | |
| Trạng từ | adamantly /ˈædəməntli/ | một cách kiên quyết, khăng khăng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
kiên quyết, khăng khăng, không lay chuyển
tính từ thường đi sau to be, kèm that-clause hoặc about (adamant that / adamant about).
She was adamant that she would not change her mind.
Cô ấy khăng khăng rằng sẽ không thay đổi quyết định.
một cách kiên quyết, khăng khăng
trạng từ bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách giữ vững lập trường một cách dứt khoát.
He adamantly refused to apologize.
Anh ấy kiên quyết từ chối xin lỗi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của adamant trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Adamant thường đi với about + V-ing hoặc that-clause, không dùng to-infinitive.
Bổ nghĩa cho động từ refused cần trạng từ adamantly, không dùng tính từ.

