GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ actuate

The Word Family of "actuate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ actuate ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từactuator
Động từactuate
Tính từactuating
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
actuate
/ˈæktʃueɪt/
kích hoạt, thúc đẩy hành động
Danh từ
actuator
/ˈæktʃueɪtər/
bộ truyền động, cơ cấu chấp hành
Tính từ
actuating
/ˈæktʃueɪtɪŋ/
kích hoạt, thúc đẩy (thuộc về)
2

Sơ đồ họ từ

actuate
Động từactuategốc + -ate
Danh từactuator+ -or
Tính từactuating+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từactuate/ˈæktʃueɪt/

kích hoạt, thúc đẩy hành động

dùng cho máy móc (kích hoạt cơ chế hoạt động) hoặc nghĩa bóng chỉ động cơ thúc đẩy hành vi con người, thường ở dạng bị động (be actuated by).

The alarm is actuated by a sensor near the door.

Chuông báo động được kích hoạt bởi một cảm biến gần cửa.

Danh từactuator/ˈæktʃueɪtər/

bộ truyền động, cơ cấu chấp hành

thuật ngữ kỹ thuật chỉ thiết bị chuyển năng lượng thành chuyển động cơ học để vận hành máy móc.

The robotic arm uses a hydraulic actuator.

Cánh tay robot sử dụng bộ truyền động thủy lực.

Tính từactuating/ˈæktʃueɪtɪŋ/

kích hoạt, thúc đẩy (thuộc về)

mô tả cơ chế hoặc lực đóng vai trò kích hoạt/thúc đẩy một hệ thống hoạt động.

Fear was the actuating force behind his decision.

Nỗi sợ hãi là động lực thúc đẩy quyết định của anh ấy.

4

Cụm từ thường gặp

be actuated by fear
bị thúc đẩy bởi nỗi sợ hãi
a hydraulic actuator
bộ truyền động thủy lực
actuate a mechanism
kích hoạt một cơ chế
an actuating force
một động lực thúc đẩy
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của actuate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The machine actuator when the button is pressed.→✓ The machine is actuated when the button is pressed.

Cần động từ dạng bị động (is actuated), không dùng danh từ (actuator).

✗ Greed actuate his behaviour.→✓ Greed actuated his behaviour.

Chủ ngữ số ít 'greed' cần động từ chia đúng thì (actuated ở quá khứ hoặc actuates ở hiện tại).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#actuate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS