Họ từ act
The Word Family of "act"
Gốc từ act có bốn dạng quan trọng: *danh từ* (hành động, đạo luật), *động từ* (hành động, diễn xuất), *tính từ* active (năng động) và *trạng từ* actively (một cách tích cực). Đây là một trong những họ từ phổ biến nhất trong tiếng Anh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | act /ækt/ | hành động, cử chỉ; đạo luật; màn (kịch/xiếc) | |
| Động từ | act /ækt/ | hành động; diễn xuất; đóng vai | |
| Tính từ | active /ˈæktɪv/ | năng động, tích cực; đang hoạt động | |
| Trạng từ | actively /ˈæktɪvli/ | một cách tích cực, chủ động |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hành động, cử chỉ; đạo luật; màn (kịch/xiếc)
Có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh: hành động cụ thể (an act of kindness), đạo luật được thông qua (an Act of Parliament), hoặc một phần của vở kịch (Act 1).
It was an act of great courage.
Đó là một hành động dũng cảm tuyệt vời.
hành động; diễn xuất; đóng vai
Có hai nghĩa chính: thực hiện hành động (We must act now) hoặc diễn xuất trên sân khấu/phim (She acts in Hollywood films).
You need to act quickly in an emergency.
Bạn cần hành động nhanh chóng trong tình huống khẩn cấp.
năng động, tích cực; đang hoạt động
Mô tả người hoặc vật đang hoạt động hoặc có tính năng động. Trái nghĩa là 'passive' (thụ động). Cũng dùng trong ngữ pháp: câu chủ động (active voice).
She leads a very active lifestyle.
Cô ấy có lối sống rất năng động.
một cách tích cực, chủ động
Bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện một cách chủ động và nhiệt tình.
He is actively looking for a new job.
Anh ấy đang tích cực tìm kiếm việc làm mới.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Sau động từ 'to be' cần tính từ 'active', không dùng danh từ hoặc động từ 'act'.
Bổ nghĩa cho động từ → cần trạng từ 'well', không dùng tính từ 'good'.
Bổ nghĩa cho động từ 'participating' → cần trạng từ 'actively'.
