Họ từ acrimonious
The Word Family of "acrimonious"
Một gốc từ, 3 dạng: acrimony (danh từ), acrimonious (tính từ), acrimoniously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | acrimony /ˈækrɪməni/ | sự gay gắt, cay nghiệt (trong lời nói/tranh cãi) | |
| Tính từ | acrimonious /ˌækrɪˈməʊniəs/ | gay gắt, cay nghiệt | |
| Trạng từ | acrimoniously /ˌækrɪˈməʊniəsli/ | một cách gay gắt, cay nghiệt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự gay gắt, cay nghiệt (trong lời nói/tranh cãi)
chỉ thái độ hoặc lời nói gay gắt, cay đắng, thường trong tranh chấp, bất đồng.
The divorce proceedings were marked by acrimony.
Thủ tục ly hôn diễn ra đầy cay nghiệt, gay gắt.
gay gắt, cay nghiệt
mô tả cuộc tranh cãi, cuộc họp có tính chất gay gắt, đầy giận dữ.
They had an acrimonious dispute over the contract.
Họ có một cuộc tranh chấp gay gắt về hợp đồng.
một cách gay gắt, cay nghiệt
bổ nghĩa cho hành động hoặc lời nói mang tính gay gắt, cay đắng.
The meeting ended acrimoniously.
Cuộc họp kết thúc một cách gay gắt.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của acrimonious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau full of cần danh từ → dùng acrimony, không dùng tính từ acrimonious.
Bổ nghĩa cho động từ (argued) → dùng trạng từ (acrimoniously).
Hai từ dễ nhầm do hình thức gần giống nhưng nghĩa trái ngược hoàn toàn.

