GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ acrimonious

The Word Family of "acrimonious"

Một gốc từ, 3 dạng: acrimony (danh từ), acrimonious (tính từ), acrimoniously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từacrimony
Động từ
Tính từacrimonious
Trạng từacrimoniously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
acrimony
/ˈækrɪməni/
sự gay gắt, cay nghiệt (trong lời nói/tranh cãi)
Tính từ
acrimonious
/ˌækrɪˈməʊniəs/
gay gắt, cay nghiệt
Trạng từ
acrimoniously
/ˌækrɪˈməʊniəsli/
một cách gay gắt, cay nghiệt
2

Sơ đồ họ từ

acrimonious
Danh từacrimonygốc + -y
Tính từacrimonious+ -ious
Trạng từacrimoniously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từacrimony/ˈækrɪməni/

sự gay gắt, cay nghiệt (trong lời nói/tranh cãi)

chỉ thái độ hoặc lời nói gay gắt, cay đắng, thường trong tranh chấp, bất đồng.

The divorce proceedings were marked by acrimony.

Thủ tục ly hôn diễn ra đầy cay nghiệt, gay gắt.

Tính từacrimonious/ˌækrɪˈməʊniəs/

gay gắt, cay nghiệt

mô tả cuộc tranh cãi, cuộc họp có tính chất gay gắt, đầy giận dữ.

They had an acrimonious dispute over the contract.

Họ có một cuộc tranh chấp gay gắt về hợp đồng.

Trạng từacrimoniously/ˌækrɪˈməʊniəsli/

một cách gay gắt, cay nghiệt

bổ nghĩa cho hành động hoặc lời nói mang tính gay gắt, cay đắng.

The meeting ended acrimoniously.

Cuộc họp kết thúc một cách gay gắt.

4

Cụm từ thường gặp

an acrimonious divorce
một cuộc ly hôn đầy gay gắt
end acrimoniously
kết thúc một cách gay gắt
an acrimonious dispute
một cuộc tranh chấp cay nghiệt
marked by acrimony
đầy rẫy sự gay gắt, cay đắng
an acrimonious debate
một cuộc tranh luận gay gắt
without acrimony
không có sự cay nghiệt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của acrimonious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The meeting was full of acrimonious.The meeting was full of acrimony.

Sau full of cần danh từ → dùng acrimony, không dùng tính từ acrimonious.

They argued acrimonious.They argued acrimoniously.

Bổ nghĩa cho động từ (argued) → dùng trạng từ (acrimoniously).

acrimonious nhầm với 'harmonious' (hài hòa)acrimonious = gay gắt; harmonious = hài hòa (nghĩa trái ngược)

Hai từ dễ nhầm do hình thức gần giống nhưng nghĩa trái ngược hoàn toàn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#acrimonious#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS