Họ từ acquiesce
The Word Family of "acquiesce"
Gốc từ acquiesce tồn tại chủ yếu ở dạng động từ, danh từ acquiescence và trạng từ acquiescently, diễn đạt sự chấp nhận thụ động hoặc đồng ý mà không phản đối.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | acquiesce /ˌækwiˈes/ | miễn cưỡng đồng ý, chấp nhận mà không phản đối | |
| Danh từ | acquiescence /ˌækwiˈesns/ | sự chấp nhận thụ động, sự miễn cưỡng đồng ý | |
| Tính từ | acquiescent /ˌækwiˈesnt/ | có xu hướng chấp nhận thụ động, dễ bằng lòng | |
| Trạng từ | acquiescently /ˌæk.wiˈes.ənt.li/ | một cách thụ động chấp nhận, dễ bằng lòng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
miễn cưỡng đồng ý, chấp nhận mà không phản đối
thường đi với giới từ in hoặc to (acquiesce in/to sth). Hàm ý chủ thể không hoàn toàn đồng ý nhưng chọn cách im lặng chấp thuận.
She acquiesced to her manager's decision without raising any objections.
Cô ấy miễn cưỡng chấp nhận quyết định của quản lý mà không đưa ra bất kỳ phản đối nào.
sự chấp nhận thụ động, sự miễn cưỡng đồng ý
danh từ không đếm được, chỉ thái độ chấp nhận mà không bày tỏ sự phản đối hay bất đồng một cách công khai.
His acquiescence in the unfair policy surprised his colleagues.
Sự chấp nhận thụ động của anh ấy trước chính sách bất công đã làm đồng nghiệp ngạc nhiên.
có xu hướng chấp nhận thụ động, dễ bằng lòng
mô tả người hoặc thái độ sẵn sàng tuân theo mà không phản đối, thường mang sắc thái tiêu cực.
An acquiescent workforce rarely challenges management decisions.
Một lực lượng lao động dễ bằng lòng hiếm khi thách thức các quyết định của ban quản lý.
một cách thụ động chấp nhận, dễ bằng lòng
Acquiescent là tính từ mô tả thái độ hoặc con người; acquiescently là trạng từ mô tả cách ai đó phản ứng hoặc hành xử theo kiểu chấp nhận mà không phản đối.
The employees nodded acquiescently at the new policy.
Các nhân viên gật đầu một cách thụ động chấp nhận trước chính sách mới.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của acquiesce trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
acquiesce đi với giới từ in hoặc to, không dùng with.
acquiescence hàm ý thụ động, im lặng, không thể vừa chủ động vừa lên tiếng.
