GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ acquaint

The Word Family of "acquaint"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ acquaint ở dạng động từ, danh từ (acquaintance) và tính từ (acquainted) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từacquaintance
Động từacquaint
Tính từacquainted
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
acquaint
/əˈkweɪnt/
làm cho quen biết, cho biết thông tin
Danh từ
acquaintance
/əˈkweɪntəns/
người quen; sự quen biết
Tính từ
acquainted
/əˈkweɪntɪd/
quen biết, đã biết rõ
2

Sơ đồ họ từ

acquaint
Động từacquaintgốc
Danh từacquaintance+ -ance
Tính từacquainted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từacquaint/əˈkweɪnt/

làm cho quen biết, cho biết thông tin

thường dùng dạng phản thân acquaint yourself with sth (tự tìm hiểu) hoặc be acquainted with (đã quen biết/biết về).

Please acquaint yourself with the new rules.

Hãy tự tìm hiểu các quy định mới.

Danh từacquaintance/əˈkweɪntəns/

người quen; sự quen biết

đếm được khi chỉ một người quen sơ (an acquaintance), không đếm được khi chỉ sự quen biết nói chung (make sb's acquaintance).

He's just a business acquaintance, not a close friend.

Anh ấy chỉ là người quen trong công việc, không phải bạn thân.

Tính từacquainted/əˈkweɪntɪd/

quen biết, đã biết rõ

thường đi với with và động từ to be/get/become (be acquainted with sth/sb).

I'm not well acquainted with local customs.

Tôi không rành lắm về phong tục địa phương.

4

Cụm từ thường gặp

acquaint yourself with sth
tự tìm hiểu về điều gì
a close acquaintance
một người quen thân
make sb's acquaintance
làm quen với ai
be acquainted with sth
quen thuộc/biết rõ về điều gì
a nodding acquaintance
quen biết sơ sơ, chỉ gật đầu chào
become acquainted
trở nên quen biết
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của acquaint trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I want to acquaintance you with our plan.I want to acquaint you with our plan.

Cần động từ (acquaint) để diễn tả hành động, không dùng danh từ (acquaintance).

She is acquaintance with the manager.She is acquainted with the manager.

Sau to be để mô tả trạng thái quen biết → dùng tính từ (acquainted), không dùng danh từ.

He is my acquaint from college.He is my acquaintance from college.

Chỉ một người quen cần danh từ (acquaintance), không dùng động từ (acquaint).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#acquaint#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS