GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ accumulate

The Word Family of "accumulate"

Danh từĐộng từTính từTính từ

Gốc từ *accumulate* cho ra bốn dạng: *accumulation* (danh từ), *accumulate* (động từ), *accumulated* (tính từ) và *cumulative* (tính từ liên quan) — thường gặp trong kinh tế, khoa học và văn học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
accumulation
/əˌkjuːmjəˈleɪʃn/
sự tích lũy, sự tích tụ
Động từ
accumulate
/əˈkjuːmjəleɪt/
tích lũy, tích tụ, thu thập dần
Tính từ
accumulated
/əˈkjuːmjəleɪtɪd/
đã tích lũy, dồn lại
Tính từ
cumulative
/ˈkjuːmjələtɪv/
tích lũy theo thời gian, cộng dồn
2

Sơ đồ họ từ

accumulate
Danh từaccumulation+ -ation
Động từaccumulategốc
Tính từaccumulated+ -d
Tính từcumulativegốc Latin + -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaccumulation/əˌkjuːmjəˈleɪʃn/

sự tích lũy, sự tích tụ

Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc tích lũy dần dần. *The accumulation of* + danh từ = sự tích lũy của. Thường không đếm được khi chỉ quá trình.

The accumulation of debt over years became unmanageable.

Sự tích lũy nợ nần qua nhiều năm đã trở nên không thể kiểm soát.

Động từaccumulate/əˈkjuːmjəleɪt/

tích lũy, tích tụ, thu thập dần

Dùng cả nội động (*dust accumulates*) và ngoại động (*accumulate wealth*). Hàm ý quá trình diễn ra từ từ theo thời gian.

She has accumulated a great deal of experience over her career.

Cô ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý báu trong sự nghiệp.

Tính từaccumulated/əˈkjuːmjəleɪtɪd/

đã tích lũy, dồn lại

Đứng trước danh từ: *accumulated savings*, *accumulated interest*. Dùng nhiều trong tài chính và khoa học.

His accumulated savings allowed him to retire early.

Khoản tiết kiệm tích lũy của anh ấy cho phép anh nghỉ hưu sớm.

Tính từcumulative/ˈkjuːmjələtɪv/

tích lũy theo thời gian, cộng dồn

Nhấn mạnh hiệu ứng cộng dồn theo thời gian: *cumulative effect*, *cumulative score*. Phổ biến hơn *accumulated* khi dùng làm tính từ trước danh từ trong văn học thuật.

The cumulative effect of stress can lead to serious health problems.

Hiệu ứng tích lũy của căng thẳng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

4

Cụm từ thường gặp

accumulate wealth / experience
tích lũy của cải / kinh nghiệm
the accumulation of sth
sự tích lũy của điều gì
accumulated debt / interest
nợ / lãi tích lũy
cumulative effect
hiệu ứng cộng dồn
gradually accumulate
tích lũy dần dần
capital accumulation
tích lũy vốn
5

Lỗi thường gặp

He accumulate a lot of money.He has accumulated a lot of money.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho quá trình diễn ra đến hiện tại; chia đúng: *has accumulated*.

There is a big accumulate of trash.There is a large accumulation of trash.

Danh từ đúng là *accumulation*, không phải *accumulate*; kết hợp đúng: *a large accumulation*.

The cumulative affects are serious.The cumulative effects are serious.

Lỗi chính tả thường gặp: *effects* (danh từ = tác động), không phải *affects* (động từ).

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS