Họ từ accrue
The Word Family of "accrue"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ accrue ở dạng động từ (accrue), danh từ (accrual) và tính từ (accrued) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | accrue /əˈkruː/ | tích lũy dần, tích tụ dần (thường về tiền, lãi suất, lợi ích) | |
| Danh từ | accrual /əˈkruːəl/ | sự tích lũy, khoản tích lũy | |
| Tính từ | accrued /əˈkruːd/ | đã tích lũy, đã cộng dồn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tích lũy dần, tích tụ dần (thường về tiền, lãi suất, lợi ích)
thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, kế toán; đi với to sb (accrue to sb) hoặc from sth.
Interest accrues monthly on your savings account.
Lãi suất được tích lũy hàng tháng trên tài khoản tiết kiệm của bạn.
sự tích lũy, khoản tích lũy
danh từ chuyên ngành kế toán, dùng trong 'accrual accounting' (kế toán dồn tích).
The company uses accrual accounting for its financial reports.
Công ty sử dụng kế toán dồn tích cho báo cáo tài chính của mình.
đã tích lũy, đã cộng dồn
đứng trước danh từ để mô tả khoản đã tích lũy, ví dụ accrued interest, accrued leave.
You are entitled to your accrued leave when you resign.
Bạn có quyền hưởng số ngày nghỉ phép đã tích lũy khi nghỉ việc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của accrue trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ chia theo chủ ngữ → accrues, không dùng danh từ accrual.
Đứng trước danh từ mô tả tính chất → dùng tính từ accrued, không dùng động từ nguyên mẫu.

