GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ accrete

The Word Family of "accrete"

Accrete là động từ nghĩa là tích tụ dần thành khối lớn hơn; accretion là danh từ chỉ quá trình đó; accretive là tính từ mô tả sự tích lũy có lợi.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaccretion
Động từaccrete
Tính từaccretive
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
accrete
/əˈkriːt/
tích tụ dần, kết dính lại thành khối lớn hơn
Danh từ
accretion
/əˈkriːʃn/
sự tích tụ, khối tích tụ
Tính từ
accretive
/əˈkriːtɪv/
có tính tích lũy, mang lại giá trị gia tăng
2

Sơ đồ họ từ

accrete
Động từaccretegốc
Danh từaccretion+ -ion
Tính từaccretive+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từaccrete/əˈkriːt/

tích tụ dần, kết dính lại thành khối lớn hơn

động từ trang trọng, thường dùng trong địa chất học, sinh học hoặc khi mô tả sự tích lũy dần dần.

Sediment accretes on the riverbed over time.

Trầm tích tích tụ dần trên đáy sông theo thời gian.

Danh từaccretion/əˈkriːʃn/

sự tích tụ, khối tích tụ

danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả của sự tích lũy, kết dính dần dần thành một khối.

The rock formed through the slow accretion of minerals.

Tảng đá này hình thành qua quá trình tích tụ khoáng chất từ từ.

Tính từaccretive/əˈkriːtɪv/

có tính tích lũy, mang lại giá trị gia tăng

tính từ thường dùng trong tài chính để mô tả một thương vụ làm tăng giá trị (accretive merger).

Analysts called the deal accretive to earnings.

Các nhà phân tích gọi thương vụ này là có tính tích lũy đối với lợi nhuận.

4

Cụm từ thường gặp

accrete over time
tích tụ dần theo thời gian
an accretion of debt
sự tích tụ nợ
slow accretion
sự tích tụ chậm
an accretive acquisition
một thương vụ mua lại mang tính tích lũy
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của accrete trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Wealth accrete over the years.Wealth accretes over the years.

Chủ ngữ số ít (wealth) cần chia động từ thêm s (accretes) ở thì hiện tại đơn.

It is an accrete of minerals.It is an accretion of minerals.

Dạng danh từ của accrete là accretion, không phải accrete.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#accrete#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS