Họ từ accrete
The Word Family of "accrete"
Accrete là động từ nghĩa là tích tụ dần thành khối lớn hơn; accretion là danh từ chỉ quá trình đó; accretive là tính từ mô tả sự tích lũy có lợi.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | accrete /əˈkriːt/ | tích tụ dần, kết dính lại thành khối lớn hơn | |
| Danh từ | accretion /əˈkriːʃn/ | sự tích tụ, khối tích tụ | |
| Tính từ | accretive /əˈkriːtɪv/ | có tính tích lũy, mang lại giá trị gia tăng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tích tụ dần, kết dính lại thành khối lớn hơn
động từ trang trọng, thường dùng trong địa chất học, sinh học hoặc khi mô tả sự tích lũy dần dần.
Sediment accretes on the riverbed over time.
Trầm tích tích tụ dần trên đáy sông theo thời gian.
sự tích tụ, khối tích tụ
danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả của sự tích lũy, kết dính dần dần thành một khối.
The rock formed through the slow accretion of minerals.
Tảng đá này hình thành qua quá trình tích tụ khoáng chất từ từ.
có tính tích lũy, mang lại giá trị gia tăng
tính từ thường dùng trong tài chính để mô tả một thương vụ làm tăng giá trị (accretive merger).
Analysts called the deal accretive to earnings.
Các nhà phân tích gọi thương vụ này là có tính tích lũy đối với lợi nhuận.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của accrete trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (wealth) cần chia động từ thêm s (accretes) ở thì hiện tại đơn.
Dạng danh từ của accrete là accretion, không phải accrete.

