Họ từ access
The Word Family of "access"
Gốc từ *access* có bốn dạng thường gặp: access (danh từ/động từ), accessible (tính từ), accessibility (danh từ), và accessibly (trạng từ). Nắm vững họ từ này đặc biệt hữu ích trong các chủ đề về công nghệ, giáo dục và xã hội.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | access /ˈækses/ | sự tiếp cận, quyền truy cập | |
| Động từ | access /ˈækses/ | truy cập, tiếp cận | |
| Tính từ | accessible /əkˈsesəbl/ | có thể tiếp cận được, dễ sử dụng | |
| Trạng từ | accessibly /əkˈsesəbli/ | một cách dễ tiếp cận, dễ hiểu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự tiếp cận, quyền truy cập
thường không đếm được; chỉ khả năng hoặc quyền đến gần, sử dụng hay vào một nơi/hệ thống (*have access to*, *gain access*).
Students have free access to the library resources.
Sinh viên có quyền truy cập miễn phí vào tài nguyên thư viện.
truy cập, tiếp cận
dùng phổ biến trong công nghệ (*access a file/database*); cũng dùng nghĩa rộng hơn là tiếp cận dịch vụ hay thông tin.
You can access your account from any device.
Bạn có thể truy cập tài khoản của mình từ bất kỳ thiết bị nào.
có thể tiếp cận được, dễ sử dụng
mô tả nơi chốn, dịch vụ hoặc thông tin mà mọi người có thể đến hoặc sử dụng dễ dàng, kể cả người khuyết tật. Trái nghĩa: *inaccessible*.
The website should be accessible to users with disabilities.
Trang web nên có thể tiếp cận được đối với người dùng khuyết tật.
một cách dễ tiếp cận, dễ hiểu
bổ nghĩa cho động từ hay tính từ; thường dùng trong ngữ cảnh thiết kế nội dung hoặc giao diện để mọi người đều có thể sử dụng.
The complex theory was accessibly explained for general readers.
Lý thuyết phức tạp được giải thích một cách dễ tiếp cận cho độc giả phổ thông.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Khi *access* là động từ, không dùng giới từ *to* theo sau trực tiếp.
*Accessibility* là khái niệm thiết kế/chính sách; dùng *access* khi nói về quyền hay khả năng tiếp cận của một cá nhân.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ *accessible*, không dùng danh từ *access*.
