GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ access

The Word Family of "access"

Danh từĐộng từTính từTrạng từ

Gốc từ *access* có bốn dạng thường gặp: access (danh từ/động từ), accessible (tính từ), accessibility (danh từ), và accessibly (trạng từ). Nắm vững họ từ này đặc biệt hữu ích trong các chủ đề về công nghệ, giáo dục và xã hội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
access
/ˈækses/
sự tiếp cận, quyền truy cập
Động từ
access
/ˈækses/
truy cập, tiếp cận
Tính từ
accessible
/əkˈsesəbl/
có thể tiếp cận được, dễ sử dụng
Trạng từ
accessibly
/əkˈsesəbli/
một cách dễ tiếp cận, dễ hiểu
2

Sơ đồ họ từ

access
Danh từaccessgốc
Động từaccessgốc
Tính từaccessible+ -ible
Trạng từaccessibly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaccess/ˈækses/

sự tiếp cận, quyền truy cập

thường không đếm được; chỉ khả năng hoặc quyền đến gần, sử dụng hay vào một nơi/hệ thống (*have access to*, *gain access*).

Students have free access to the library resources.

Sinh viên có quyền truy cập miễn phí vào tài nguyên thư viện.

Động từaccess/ˈækses/

truy cập, tiếp cận

dùng phổ biến trong công nghệ (*access a file/database*); cũng dùng nghĩa rộng hơn là tiếp cận dịch vụ hay thông tin.

You can access your account from any device.

Bạn có thể truy cập tài khoản của mình từ bất kỳ thiết bị nào.

Tính từaccessible/əkˈsesəbl/

có thể tiếp cận được, dễ sử dụng

mô tả nơi chốn, dịch vụ hoặc thông tin mà mọi người có thể đến hoặc sử dụng dễ dàng, kể cả người khuyết tật. Trái nghĩa: *inaccessible*.

The website should be accessible to users with disabilities.

Trang web nên có thể tiếp cận được đối với người dùng khuyết tật.

Trạng từaccessibly/əkˈsesəbli/

một cách dễ tiếp cận, dễ hiểu

bổ nghĩa cho động từ hay tính từ; thường dùng trong ngữ cảnh thiết kế nội dung hoặc giao diện để mọi người đều có thể sử dụng.

The complex theory was accessibly explained for general readers.

Lý thuyết phức tạp được giải thích một cách dễ tiếp cận cho độc giả phổ thông.

4

Cụm từ thường gặp

have / gain access to sth
có / đạt được quyền tiếp cận điều gì
free / open access
truy cập miễn phí / mở
wheelchair accessible
có thể tiếp cận bằng xe lăn
internet access
quyền truy cập internet
restrict / limit access
hạn chế quyền truy cập
accessibility features
các tính năng hỗ trợ tiếp cận
5

Lỗi thường gặp

I need to access to the file.I need to access the file.

Khi *access* là động từ, không dùng giới từ *to* theo sau trực tiếp.

She has no accessibility to the building.She has no access to the building.

*Accessibility* là khái niệm thiết kế/chính sách; dùng *access* khi nói về quyền hay khả năng tiếp cận của một cá nhân.

The place is very access.The place is very accessible.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ *accessible*, không dùng danh từ *access*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS