GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ academy

The Word Family of "academy"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ academy ở dạng danh từ, tính từ (academic) và trạng từ (academically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từacademy
Động từ–
Tính từacademic
Trạng từacademically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
academy
/əˈkædəmi/
học viện, viện hàn lâm
Tính từ
academic
/ˌækəˈdemɪk/
thuộc về học thuật, hàn lâm
Trạng từ
academically
/ˌækəˈdemɪkli/
về mặt học thuật
2

Sơ đồ họ từ

academy
Danh từacademygốc
Tính từacademic+ -ic
Trạng từacademically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từacademy/əˈkædəmi/

học viện, viện hàn lâm

chỉ một cơ sở đào tạo chuyên biệt (quân sự, nghệ thuật...) hoặc tổ chức học thuật danh giá; đếm được.

He graduated from a military academy.

Anh ấy tốt nghiệp từ một học viện quân sự.

Tính từacademic/ˌækəˈdemɪk/

thuộc về học thuật, hàn lâm

mô tả những gì liên quan đến việc học tập, nghiên cứu ở trường học hoặc đại học.

She has strong academic skills in mathematics.

Cô ấy có kỹ năng học thuật vững vàng về toán học.

Trạng từacademically/ˌækəˈdemɪkli/

về mặt học thuật

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nói về khía cạnh học tập.

The school performed academically well this year.

Trường học đó đạt thành tích học thuật tốt trong năm nay.

4

Cụm từ thường gặp

an academic year
năm học
join an academy
gia nhập một học viện
academic performance
thành tích học tập
academically gifted
có năng khiếu học thuật
a police academy
học viện cảnh sát
academic research
nghiên cứu học thuật
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của academy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He studies in academy.→✓ He studies at an academy.

cần mạo từ "an" trước academy vì là danh từ đếm được, và dùng giới từ "at".

✗ Her academy performance is good.→✓ Her academic performance is good.

bổ nghĩa cho danh từ performance cần tính từ academic, không dùng danh từ academy.

✗ He is academic gifted.→✓ He is academically gifted.

bổ nghĩa cho tính từ gifted cần trạng từ academically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#academy#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS