Họ từ abstemious
The Word Family of "abstemious"
Abstemious là tính từ nghĩa là điều độ, tiết chế (đặc biệt trong ăn uống); abstemiousness là danh từ chỉ tính điều độ đó; abstemiously là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | abstemious /æbˈstiːmiəs/ | điều độ, tiết chế (trong ăn uống, sinh hoạt) | |
| Danh từ | abstemiousness /æbˈstiːmiəsnəs/ | tính điều độ, sự tiết chế | |
| Trạng từ | abstemiously /æbˈstiːmiəsli/ | một cách điều độ, tiết chế |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
điều độ, tiết chế (trong ăn uống, sinh hoạt)
tính từ trang trọng, mô tả người sống giản dị, hạn chế ăn uống hoặc hưởng thụ.
He leads an abstemious lifestyle, avoiding alcohol and rich food.
Anh ấy sống một lối sống điều độ, tránh rượu bia và đồ ăn nhiều dầu mỡ.
tính điều độ, sự tiết chế
danh từ không đếm được, chỉ phẩm chất sống giản dị, hạn chế hưởng thụ.
Her abstemiousness surprised everyone at the feast.
Sự điều độ của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên trong bữa tiệc.
một cách điều độ, tiết chế
trạng từ bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách ăn uống hoặc sinh hoạt một cách giản dị, có chừng mực.
He ate abstemiously even at celebrations.
Anh ấy ăn uống điều độ ngay cả trong các dịp lễ hội.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của abstemious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Abstemious thường đi với about/in, không dùng of.
Bổ nghĩa cho động từ eats cần trạng từ abstemiously, không dùng tính từ.

