Họ từ abstain
The Word Family of "abstain"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ abstain ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | abstain /əbˈsteɪn/ | kiêng, nhịn, không tham gia (bỏ phiếu, rượu bia...) | |
| Danh từ | abstinence /ˈæbstɪnəns/ | sự kiêng khem, sự tự chế | |
| Tính từ | abstinent /ˈæbstɪnənt/ | kiêng khem, biết tự chế |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
kiêng, nhịn, không tham gia (bỏ phiếu, rượu bia...)
thường đi với giới từ from (abstain from sth/doing sth); dùng khi ai đó cố tình không làm việc gì vì lý do đạo đức, sức khỏe hoặc lập trường trung lập.
She decided to abstain from alcohol during her pregnancy.
Cô ấy quyết định kiêng rượu bia trong suốt thai kỳ.
sự kiêng khem, sự tự chế
danh từ không đếm được, chỉ thói quen hoặc lối sống tránh xa một thứ gì đó (rượu, tình dục, đồ ăn...) trong thời gian dài.
The doctor recommended total abstinence from sugar.
Bác sĩ khuyên nên kiêng hoàn toàn đường.
kiêng khem, biết tự chế
mô tả người có lối sống tự kiềm chế, thường đứng sau to be hoặc trước danh từ chỉ người.
He has remained abstinent for over a year.
Anh ấy đã kiêng khem hoàn toàn hơn một năm nay.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của abstain trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
abstain luôn cần giới từ "from" trước tân ngữ, không dùng trực tiếp.
Sau động từ practice cần danh từ (abstinence), không dùng tính từ (abstinent).
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (abstinent), không dùng danh từ.
