Họ từ abolish
The Word Family of "abolish"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ abolish ở dạng động từ, danh từ chỉ hành động (abolition) và danh từ chỉ người (abolitionist) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | abolish /əˈbɒlɪʃ/ | bãi bỏ, xóa bỏ | |
| Danh từ | abolition /ˌæbəˈlɪʃn/ | sự bãi bỏ, sự xóa bỏ | |
| Danh từ | abolitionist /ˌæbəˈlɪʃənɪst/ | người ủng hộ việc bãi bỏ (thường là chế độ nô lệ) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bãi bỏ, xóa bỏ
chỉ hành động chính thức chấm dứt một luật lệ, hệ thống hoặc tập tục, thường qua quyết định của nhà nước hoặc tổ chức.
Slavery was abolished in the 19th century.
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ vào thế kỷ 19.
sự bãi bỏ, sự xóa bỏ
danh từ không đếm được, chỉ hành động hoặc quá trình chấm dứt chính thức một điều gì đó, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, pháp luật.
The abolition of the death penalty was widely debated.
Việc bãi bỏ án tử hình đã được tranh luận rộng rãi.
người ủng hộ việc bãi bỏ (thường là chế độ nô lệ)
chỉ người đấu tranh cho việc chấm dứt một chế độ hoặc luật lệ bị coi là bất công, phổ biến nhất trong ngữ cảnh lịch sử phong trào chống chế độ nô lệ.
Abolitionists campaigned for decades before slavery ended.
Những người theo chủ nghĩa bãi nô đã vận động trong nhiều thập kỷ trước khi chế độ nô lệ chấm dứt.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của abolish trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng abolished, không dùng danh từ abolition.
Sau mạo từ 'the' và trước 'of' cần danh từ → dùng abolition, không dùng động từ abolish.
Chỉ người ủng hộ việc bãi bỏ → dùng danh từ chỉ người abolitionist, không dùng abolition (chỉ hành động).

