Họ từ ability
The Word Family of "ability"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ ability ở dạng danh từ, tính từ (able), trạng từ (ably) và động từ (enable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | ability /əˈbɪləti/ | khả năng, năng lực | |
| Tính từ | able /ˈeɪbl/ | có khả năng, có thể | |
| Trạng từ | ably /ˈeɪbli/ | một cách tài giỏi, thành thạo | |
| Động từ | enable /ɪˈneɪbl/ | cho phép, tạo điều kiện để có thể làm gì |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khả năng, năng lực
khả năng làm được việc gì đó; đếm được khi nói về một khả năng cụ thể (an ability / abilities), không đếm được khi nói chung.
She has the ability to learn languages very quickly.
Cô ấy có khả năng học ngôn ngữ rất nhanh.
có khả năng, có thể
thường dùng trong cấu trúc be able to do sth để nói khả năng làm việc gì; cũng dùng để khen ai giỏi giang (an able student).
He was able to finish the marathon in under four hours.
Anh ấy có thể hoàn thành cuộc chạy marathon trong chưa đầy bốn giờ.
một cách tài giỏi, thành thạo
bổ nghĩa cho động từ, thường đi kèm động từ như assist, lead, support để khen ai làm việc giỏi.
The team was ably led by an experienced manager.
Đội ngũ được dẫn dắt một cách tài tình bởi một người quản lý giàu kinh nghiệm.
cho phép, tạo điều kiện để có thể làm gì
thêm tiền tố en- vào able, tạo động từ mang nghĩa giúp ai/cái gì có khả năng thực hiện việc gì đó (enable sb to do sth).
This app enables users to track their spending easily.
Ứng dụng này cho phép người dùng theo dõi chi tiêu một cách dễ dàng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ability trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
ability là danh từ đếm được khi nói về một khả năng cụ thể, cần mạo từ the/an trước nó.
Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ able, không dùng danh từ ability.
Cần động từ đúng để diễn tả việc tạo điều kiện → dùng enable, không dùng trực tiếp tính từ able làm động từ.

