GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ability

The Word Family of "ability"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ ability ở dạng danh từ, tính từ (able), trạng từ (ably) và động từ (enable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từability
Động từenable
Tính từable
Trạng từably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
ability
/əˈbɪləti/
khả năng, năng lực
Tính từ
able
/ˈeɪbl/
có khả năng, có thể
Trạng từ
ably
/ˈeɪbli/
một cách tài giỏi, thành thạo
Động từ
enable
/ɪˈneɪbl/
cho phép, tạo điều kiện để có thể làm gì
2

Sơ đồ họ từ

ability
Danh từabilitygốc + -ity
Tính từablegốc
Trạng từably+ -ly
Động từenableen- + gốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từability/əˈbɪləti/

khả năng, năng lực

khả năng làm được việc gì đó; đếm được khi nói về một khả năng cụ thể (an ability / abilities), không đếm được khi nói chung.

She has the ability to learn languages very quickly.

Cô ấy có khả năng học ngôn ngữ rất nhanh.

Tính từable/ˈeɪbl/

có khả năng, có thể

thường dùng trong cấu trúc be able to do sth để nói khả năng làm việc gì; cũng dùng để khen ai giỏi giang (an able student).

He was able to finish the marathon in under four hours.

Anh ấy có thể hoàn thành cuộc chạy marathon trong chưa đầy bốn giờ.

Trạng từably/ˈeɪbli/

một cách tài giỏi, thành thạo

bổ nghĩa cho động từ, thường đi kèm động từ như assist, lead, support để khen ai làm việc giỏi.

The team was ably led by an experienced manager.

Đội ngũ được dẫn dắt một cách tài tình bởi một người quản lý giàu kinh nghiệm.

Động từenable/ɪˈneɪbl/

cho phép, tạo điều kiện để có thể làm gì

thêm tiền tố en- vào able, tạo động từ mang nghĩa giúp ai/cái gì có khả năng thực hiện việc gì đó (enable sb to do sth).

This app enables users to track their spending easily.

Ứng dụng này cho phép người dùng theo dõi chi tiêu một cách dễ dàng.

4

Cụm từ thường gặp

have the ability to do sth
có khả năng làm việc gì
be able to do sth
có thể làm việc gì
an able student
một học sinh giỏi giang
ably assisted by sb
được ai hỗ trợ một cách tài tình
enable sb to do sth
cho phép/tạo điều kiện để ai làm việc gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ability trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She has ability to speak three languages.She has the ability to speak three languages.

ability là danh từ đếm được khi nói về một khả năng cụ thể, cần mạo từ the/an trước nó.

He is very ability at maths.He is very able at maths.

Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ able, không dùng danh từ ability.

The teacher able the students to understand the topic.The teacher enabled the students to understand the topic.

Cần động từ đúng để diễn tả việc tạo điều kiện → dùng enable, không dùng trực tiếp tính từ able làm động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ability#Danh từ#Tính từ#Trạng từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS