GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ aberrant

The Word Family of "aberrant"

Aberrant là tính từ nghĩa là lệch lạc, khác thường; aberration là danh từ chỉ sự lệch lạc đó; aberrantly là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaberration
Động từ
Tính từaberrant
Trạng từaberrantly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
aberrant
/əˈberənt/
lệch lạc, khác thường, đi chệch chuẩn mực
Danh từ
aberration
/ˌæbəˈreɪʃn/
sự lệch lạc, sự sai lệch, điều bất thường
Trạng từ
aberrantly
/əˈberəntli/
một cách lệch lạc, khác thường
2

Sơ đồ họ từ

aberrant
Tính từaberrantgốc
Danh từaberration+ -ation
Trạng từaberrantly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từaberrant/əˈberənt/

lệch lạc, khác thường, đi chệch chuẩn mực

tính từ trang trọng, thường dùng trong văn cảnh khoa học, tâm lý học để mô tả hành vi hoặc hiện tượng bất thường.

The scientists studied the cell's aberrant behavior.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi lệch lạc của tế bào.

Danh từaberration/ˌæbəˈreɪʃn/

sự lệch lạc, sự sai lệch, điều bất thường

danh từ đếm được hoặc không đếm được, chỉ sự đi chệch khỏi tiêu chuẩn hoặc điều bình thường.

The error was dismissed as a temporary aberration.

Lỗi này bị coi là một sự sai lệch tạm thời.

Trạng từaberrantly/əˈberəntli/

một cách lệch lạc, khác thường

trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả hành vi diễn ra một cách bất thường.

The gene expressed itself aberrantly in the sample.

Gen này biểu hiện một cách bất thường trong mẫu thử.

4

Cụm từ thường gặp

aberrant behavior
hành vi lệch lạc
a genetic aberration
một sự sai lệch di truyền
a chromosomal aberration
sự bất thường nhiễm sắc thể
behave aberrantly
hành xử một cách bất thường
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của aberrant trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This is an aberration behavior.This is aberrant behavior.

Trước danh từ behavior cần tính từ aberrant, không dùng danh từ aberration.

The result was an aberrant, so unusual.The result was an aberration from the norm.

Aberration là danh từ (có thể đứng sau mạo từ an), aberrant là tính từ; không dùng lẫn hai dạng.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#aberrant#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS