Họ từ abbreviate
The Word Family of "abbreviate"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ abbreviate ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp khi nói về viết tắt, rút gọn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | abbreviate /əˈbriːvieɪt/ | viết tắt, rút gọn | |
| Danh từ | abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ | từ viết tắt, sự rút gọn | |
| Tính từ | abbreviated /əˈbriːvieɪtɪd/ | được rút gọn, viết tắt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
viết tắt, rút gọn
chỉ hành động rút ngắn một từ hoặc cụm từ, thường bằng cách lược bớt chữ cái; hay đi với to (abbreviate sth to sth).
'Doctor' is often abbreviated to 'Dr'.
'Doctor' thường được viết tắt thành 'Dr'.
từ viết tắt, sự rút gọn
danh từ đếm được khi chỉ một từ viết tắt cụ thể (an abbreviation), thường dùng trong văn bản kỹ thuật, học thuật.
'ASAP' is an abbreviation for 'as soon as possible'.
'ASAP' là từ viết tắt của 'as soon as possible'.
được rút gọn, viết tắt
dạng phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả một phiên bản ngắn gọn hơn của văn bản, buổi họp hoặc quy trình.
We only had time for an abbreviated version of the meeting.
Chúng tôi chỉ có thời gian cho một phiên bản rút gọn của cuộc họp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của abbreviate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần dạng bị động của động từ (is abbreviated), không dùng danh từ abbreviation làm vị ngữ.
Sau mạo từ 'an' cần một danh từ → dùng abbreviation, không dùng động từ abbreviate.
Đứng trước danh từ để mô tả tính chất 'được rút gọn' → dùng tính từ abbreviated, không dùng danh từ.

