Chia động từ wrangle
All Tenses of the Verb "wrangle"
Một động từ, mười hai thì. Xem wrangle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wrangle · wrangled · will wrangleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wranglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wrangledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wranglingThì hiện tại
The cowboy wrangles cattle every morning.
Người chăn bò lùa gia súc mỗi sáng.
We are wrangling the sheep into the pen right now.
Chúng tôi đang lùa đàn cừu vào chuồng ngay bây giờ.
He has already wrangled a deal with the supplier.
Anh ấy đã thương lượng xong hợp đồng với nhà cung cấp.
They have been wrangling over the fence line since spring.
Họ đã tranh cãi về ranh giới hàng rào từ mùa xuân.
Thì quá khứ
He wrangled the calves into the pen last night.
Tối qua anh ấy đã lùa đàn bê con vào chuồng.
She was wrangling the toddlers when the phone rang.
Cô ấy đang trông chừng lũ trẻ thì điện thoại reo.
The team had wrangled a solution before the deadline.
Đội đã thu xếp xong giải pháp trước hạn chót.
They had been wrangling over the inheritance for years.
Họ đã tranh chấp về tài sản thừa kế suốt nhiều năm.
Thì tương lai
We will wrangle the sheep into the new pasture.
Chúng tôi sẽ lùa đàn cừu vào bãi cỏ mới.
At sunrise we will be wrangling the cattle into the trucks.
Lúc bình minh chúng tôi sẽ đang lùa gia súc lên xe tải.
By dusk we will have wrangled every last calf.
Đến tối chúng tôi sẽ đã lùa xong từng con bê con.
By next season he will have been wrangling horses for a decade.
Đến mùa sau anh ấy sẽ đã lùa và huấn luyện ngựa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wrangle / wrangles | Quá khứ đơn S + wrangled | Tương lai đơn S + will + wrangle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wrangling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wrangling | Tương lai tiếp diễn S + will be + wrangling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wrangled | Quá khứ hoàn thành S + had + wrangled | Tương lai hoàn thành S + will have + wrangled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wrangling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wrangling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wrangling |
Luyện chia wrangle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wrangled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn wrangled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

