GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ withhold

All Tenses of the Verb "withhold"

V1withholdV2withheldV3withheldV-ingwithholding
Bất quy tắc: withhold → withheld → withheld.
Xem trang bất quy tắc đầy đủ →

Một động từ, mười hai thì. Xem *withhold* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

withhold · withheld · will withhold
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + withholding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + withheld
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + withholding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy định cố định.
S + withhold / withholds
Khẳng định:The company withholds tax from every paycheck.
Phủ định:The bank doesn't withhold funds without notice.
Nghi vấn:Does the employer withhold benefits from part-time staff?

The government withholds a portion of income for taxes.

Chính phủ giữ lại một phần thu nhập để đóng thuế.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + withholding
Khẳng định:The witness is withholding important information right now.
Phủ định:They aren't withholding any documents at the moment.
Nghi vấn:Is the landlord withholding the deposit?

The company is withholding payment until the contract is signed.

Công ty đang giữ lại khoản thanh toán cho đến khi hợp đồng được ký.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + withheld
Khẳng định:She has withheld her consent until now.
Phủ định:They haven't withheld any evidence from the police.
Nghi vấn:Has the agency ever withheld crucial data?

He has withheld his opinion on the matter so far.

Anh ấy đã giữ kín ý kiến của mình về vấn đề này cho đến nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + withholding
Khẳng định:The firm has been withholding overtime pay for months.
Phủ định:We haven't been withholding any updates from the team.
Nghi vấn:How long have you been withholding this news?

She has been withholding her true feelings for weeks.

Cô ấy đã giấu kín cảm xúc thật của mình suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + withheld
Khẳng định:The board withheld approval last month.
Phủ định:She didn't withhold any relevant facts.
Nghi vấn:Did the company withhold the bonus payments?

He withheld his signature until the terms were revised.

Anh ấy đã không ký cho đến khi các điều khoản được sửa đổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + withholding
Khẳng định:The agency was withholding the report when journalists asked questions.
Phủ định:They weren't withholding funds during the audit.
Nghi vấn:Was the manager withholding information during the meeting?

She was withholding judgment while the investigation continued.

Cô ấy đang chưa đưa ra phán xét trong khi cuộc điều tra tiếp diễn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + withheld
Khẳng định:The bank had withheld the transfer before the fraud was detected.
Phủ định:He hadn't withheld any details before the trial began.
Nghi vấn:Had they withheld the results before the announcement?

The company had withheld the layoffs news until the deal closed.

Công ty đã giấu tin sa thải cho đến khi thương vụ hoàn tất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + withholding
Khẳng định:She had been withholding her true intentions for months before it came out.
Phủ định:We hadn't been withholding wages for long before the union stepped in.
Nghi vấn:Had they been withholding support before the merger?

The firm had been withholding bonuses for a year before employees complained.

Công ty đã giữ lại tiền thưởng suốt một năm trước khi nhân viên phàn nàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + withhold
Khẳng định:I will withhold my judgment until I see the evidence.
Phủ định:She won't withhold the truth from her partner.
Nghi vấn:Will the court withhold the ruling until next week?

We will withhold payment until the work is completed.

Chúng tôi sẽ giữ lại khoản thanh toán cho đến khi công việc hoàn thành.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + withholding
Khẳng định:This time next week the agency will be withholding the final report.
Phủ định:He won't be withholding any details during tomorrow's hearing.
Nghi vấn:Will you be withholding consent at the meeting?

At that stage the committee will be withholding its decision.

Vào giai đoạn đó, ủy ban sẽ đang chưa đưa ra quyết định.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + withheld
Khẳng định:By Friday they will have withheld the funds for a full week.
Phủ định:She won't have withheld her approval by the deadline.
Nghi vấn:Will the tribunal have withheld its verdict by then?

By next month the company will have withheld three months of pay.

Đến tháng sau, công ty sẽ đã giữ lại lương của ba tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + withholding
Khẳng định:By 2030 the agency will have been withholding the data for a decade.
Phủ định:They won't have been withholding support for long by then.
Nghi vấn:Will you have been withholding the report for a year by next month?

By the end of the year, the bank will have been withholding the refund for six months.

Đến cuối năm, ngân hàng sẽ đã giữ lại khoản hoàn tiền suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + withhold / withholds
Quá khứ đơn
S + withheld
Tương lai đơn
S + will + withhold
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + withholding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + withholding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + withholding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + withheld
Quá khứ hoàn thành
S + had + withheld
Tương lai hoàn thành
S + will have + withheld
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + withholding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + withholding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + withholding
6

Lỗi thường gặp

I have withhold the information.I have withheld the information.

Sau have/has phải là V3 (withheld), không dùng nguyên mẫu (withhold).

She withhold the payment last week.She withheld the payment last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (withheld).

They will withhold it until they will get approval.They will withhold it until they get approval.

Mệnh đề thời gian (until, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#withhold#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS