Chia động từ withhold
All Tenses of the Verb "withhold"
Một động từ, mười hai thì. Xem *withhold* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
withhold · withheld · will withholdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + withholdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + withheldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + withholdingThì hiện tại
The government withholds a portion of income for taxes.
Chính phủ giữ lại một phần thu nhập để đóng thuế.
The company is withholding payment until the contract is signed.
Công ty đang giữ lại khoản thanh toán cho đến khi hợp đồng được ký.
He has withheld his opinion on the matter so far.
Anh ấy đã giữ kín ý kiến của mình về vấn đề này cho đến nay.
She has been withholding her true feelings for weeks.
Cô ấy đã giấu kín cảm xúc thật của mình suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He withheld his signature until the terms were revised.
Anh ấy đã không ký cho đến khi các điều khoản được sửa đổi.
She was withholding judgment while the investigation continued.
Cô ấy đang chưa đưa ra phán xét trong khi cuộc điều tra tiếp diễn.
The company had withheld the layoffs news until the deal closed.
Công ty đã giấu tin sa thải cho đến khi thương vụ hoàn tất.
The firm had been withholding bonuses for a year before employees complained.
Công ty đã giữ lại tiền thưởng suốt một năm trước khi nhân viên phàn nàn.
Thì tương lai
We will withhold payment until the work is completed.
Chúng tôi sẽ giữ lại khoản thanh toán cho đến khi công việc hoàn thành.
At that stage the committee will be withholding its decision.
Vào giai đoạn đó, ủy ban sẽ đang chưa đưa ra quyết định.
By next month the company will have withheld three months of pay.
Đến tháng sau, công ty sẽ đã giữ lại lương của ba tháng.
By the end of the year, the bank will have been withholding the refund for six months.
Đến cuối năm, ngân hàng sẽ đã giữ lại khoản hoàn tiền suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + withhold / withholds | Quá khứ đơn S + withheld | Tương lai đơn S + will + withhold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + withholding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + withholding | Tương lai tiếp diễn S + will be + withholding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + withheld | Quá khứ hoàn thành S + had + withheld | Tương lai hoàn thành S + will have + withheld |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + withholding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + withholding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + withholding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (withheld), không dùng nguyên mẫu (withhold).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (withheld).
Mệnh đề thời gian (until, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
