Chia động từ weep
All Tenses of the Verb "weep"
Một động từ, mười hai thì. Xem weep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
weep · wept · will weepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + weptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weepingThì hiện tại
The child weeps whenever he is scolded.
Đứa trẻ khóc mỗi khi bị la mắng.
The mourners are weeping at the funeral.
Những người đưa tang đang khóc tại đám tang.
The whole nation has wept for the fallen heroes.
Cả dân tộc đã khóc thương các anh hùng đã hy sinh.
The widow has been weeping since dawn.
Người góa phụ đã khóc từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He wept quietly at his grandfather's funeral.
Anh ấy khóc thầm lặng trong đám tang của ông nội.
The children were weeping when their mother left.
Bọn trẻ đang khóc khi mẹ chúng rời đi.
He had wept in private before facing the crowd.
Anh ấy đã khóc một mình trước khi đối mặt với đám đông.
The widow had been weeping for days before the funeral.
Người góa phụ đã khóc suốt nhiều ngày trước lễ tang.
Thì tương lai
The family will weep at the memorial service.
Gia đình sẽ khóc tại buổi lễ tưởng niệm.
This time tomorrow she will be weeping at the graveside.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang khóc bên mộ phần.
By the end of the wake, they will have wept for hours.
Đến cuối buổi lễ, họ sẽ đã khóc suốt nhiều giờ.
By the time help arrives, she will have been weeping for hours.
Đến khi có người giúp đỡ, cô ấy sẽ đã khóc suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + weep / weeps | Quá khứ đơn S + wept | Tương lai đơn S + will + weep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + weeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wept | Quá khứ hoàn thành S + had + wept | Tương lai hoàn thành S + will have + wept |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weeping |
Luyện chia weep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của weep là wept, không thêm -ed (weeped).
Sau have/has phải dùng V3 (wept), không thêm -ed.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói (right now) phải dùng hiện tại tiếp diễn (is weeping), không dùng quá khứ đơn.

