GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ weep

All Tenses of the Verb "weep"

Một động từ, mười hai thì. Xem weep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUweep
V2 · QUÁ KHỨwept
V3 · PHÂN TỪwept
V-INGweeping
Bất quy tắc: Bất quy tắc: weep → wept → wept.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

weep · wept · will weep
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + weeping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + wept
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + weeping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, phản ứng lặp lại.
S + weep / weeps
Khẳng định:She weeps whenever she watches sad movies.
Phủ định:He doesn't weep easily in front of others.
Nghi vấn:Does she weep at every wedding she attends?

The child weeps whenever he is scolded.

Đứa trẻ khóc mỗi khi bị la mắng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + weeping
Khẳng định:She is weeping quietly in the corner.
Phủ định:He isn't weeping over the loss anymore.
Nghi vấn:Is she weeping because of the news?

The mourners are weeping at the funeral.

Những người đưa tang đang khóc tại đám tang.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + wept
Khẳng định:She has wept for hours over the loss.
Phủ định:He hasn't wept since the funeral.
Nghi vấn:Has she wept about it yet?

The whole nation has wept for the fallen heroes.

Cả dân tộc đã khóc thương các anh hùng đã hy sinh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + weeping
Khẳng định:She has been weeping all morning.
Phủ định:He hasn't been weeping as much lately.
Nghi vấn:Has she been weeping since she heard the news?

The widow has been weeping since dawn.

Người góa phụ đã khóc từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + wept
Khẳng định:She wept when she heard the news.
Phủ định:He didn't weep at the ceremony.
Nghi vấn:Did she weep during the movie?

He wept quietly at his grandfather's funeral.

Anh ấy khóc thầm lặng trong đám tang của ông nội.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + weeping
Khẳng định:She was weeping when I walked into the room.
Phủ định:He wasn't weeping when the doctor arrived.
Nghi vấn:Was she weeping when you called her?

The children were weeping when their mother left.

Bọn trẻ đang khóc khi mẹ chúng rời đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + wept
Khẳng định:She had wept for hours before she finally slept.
Phủ định:He hadn't wept before that day.
Nghi vấn:Had she wept before the doctor gave the diagnosis?

He had wept in private before facing the crowd.

Anh ấy đã khóc một mình trước khi đối mặt với đám đông.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + weeping
Khẳng định:She had been weeping for an hour before her sister arrived.
Phủ định:He hadn't been weeping long before he calmed down.
Nghi vấn:Had she been weeping all night before you found her?

The widow had been weeping for days before the funeral.

Người góa phụ đã khóc suốt nhiều ngày trước lễ tang.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + weep
Khẳng định:She will weep when she reads this letter.
Phủ định:He won't weep in front of his colleagues.
Nghi vấn:Will she weep when she sees the film?

The family will weep at the memorial service.

Gia đình sẽ khóc tại buổi lễ tưởng niệm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + weeping
Khẳng định:By the end of the film, she will be weeping quietly.
Phủ định:He won't be weeping once the pain fades.
Nghi vấn:Will she be weeping during the eulogy?

This time tomorrow she will be weeping at the graveside.

Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang khóc bên mộ phần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + wept
Khẳng định:By morning she will have wept all her tears.
Phủ định:He won't have wept over it by the time we arrive.
Nghi vấn:Will she have wept enough to feel better by tomorrow?

By the end of the wake, they will have wept for hours.

Đến cuối buổi lễ, họ sẽ đã khóc suốt nhiều giờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + weeping
Khẳng định:By midnight she will have been weeping for three hours.
Phủ định:He won't have been weeping long by the time the sun rises.
Nghi vấn:Will she have been weeping all night by dawn?

By the time help arrives, she will have been weeping for hours.

Đến khi có người giúp đỡ, cô ấy sẽ đã khóc suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + weep / weeps
Quá khứ đơn
S + wept
Tương lai đơn
S + will + weep
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + weeping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + weeping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + weeping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + wept
Quá khứ hoàn thành
S + had + wept
Tương lai hoàn thành
S + will have + wept
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + weeping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + weeping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + weeping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia weep qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She weeped when she heard the news.She wept when she heard the news.

Quá khứ đơn của weep là wept, không thêm -ed (weeped).

He has weeped over the loss.He has wept over the loss.

Sau have/has phải dùng V3 (wept), không thêm -ed.

She wept right now.She is weeping right now.

Việc đang diễn ra ngay lúc nói (right now) phải dùng hiện tại tiếp diễn (is weeping), không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#weep#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS