Chia động từ wed
All Tenses of the Verb "wed"
Một động từ, mười hai thì. Xem wed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wed · wed · will wedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weddingThì hiện tại
I wed a childhood sweetheart every morning.
Tôi kết hôn với người bạn thời thơ ấu mỗi sáng.
We are wedding a childhood sweetheart right now.
Chúng tôi đang kết hôn với người bạn thời thơ ấu ngay bây giờ.
He has already wed a childhood sweetheart.
Anh ấy đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu rồi.
They have been wedding a childhood sweetheart since this morning.
Họ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I wed a childhood sweetheart yesterday.
Hôm qua tôi đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu.
She was wedding a childhood sweetheart when the power went out.
Cô ấy đang kết hôn với người bạn thời thơ ấu thì mất điện.
The team had wed a childhood sweetheart before the deadline.
Nhóm đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu trước hạn chót.
They had been wedding a childhood sweetheart for weeks before it was noticed.
Họ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will wed a childhood sweetheart tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ kết hôn với người bạn thời thơ ấu.
At 9pm she will be wedding a childhood sweetheart.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang kết hôn với người bạn thời thơ ấu.
By next week he will have wed a childhood sweetheart.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu.
By the time it's done, they will have been wedding a childhood sweetheart for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wed / weds | Quá khứ đơn S + wed | Tương lai đơn S + will + wed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wedding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wedding | Tương lai tiếp diễn S + will be + wedding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wed | Quá khứ hoàn thành S + had + wed | Tương lai hoàn thành S + will have + wed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wedding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wedding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wedding |
Luyện chia wed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Wed là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (wed), không phải wedded.
Quá khứ đơn của wed vẫn là wed (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (wedding), không dùng động từ nguyên mẫu.
