GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ wed

All Tenses of the Verb "wed"

Một động từ, mười hai thì. Xem wed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwed
V2 · QUÁ KHỨwed
V3 · PHÂN TỪwed
V-INGwedding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: wed → wed → wed. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

wed · wed · will wed
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + wedding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + wed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + wedding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + wed / weds
Khẳng định:She weds a childhood sweetheart every day.
Phủ định:She doesn't wed a childhood sweetheart on Sundays.
Nghi vấn:Do you wed a childhood sweetheart often?

I wed a childhood sweetheart every morning.

Tôi kết hôn với người bạn thời thơ ấu mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + wedding
Khẳng định:He is wedding a childhood sweetheart right now.
Phủ định:He isn't wedding a childhood sweetheart yet.
Nghi vấn:Are you wedding a childhood sweetheart?

We are wedding a childhood sweetheart right now.

Chúng tôi đang kết hôn với người bạn thời thơ ấu ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + wed
Khẳng định:She has wed a childhood sweetheart already.
Phủ định:They haven't wed a childhood sweetheart yet.
Nghi vấn:Have you ever wed a childhood sweetheart?

He has already wed a childhood sweetheart.

Anh ấy đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + wedding
Khẳng định:She has been wedding a childhood sweetheart for a while.
Phủ định:I haven't been wedding a childhood sweetheart much lately.
Nghi vấn:How long have you been wedding a childhood sweetheart?

They have been wedding a childhood sweetheart since this morning.

Họ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + wed
Khẳng định:We wed a childhood sweetheart last week.
Phủ định:She didn't wed a childhood sweetheart.
Nghi vấn:Did you wed a childhood sweetheart yesterday?

I wed a childhood sweetheart yesterday.

Hôm qua tôi đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + wedding
Khẳng định:I was wedding a childhood sweetheart when the phone rang.
Phủ định:They weren't wedding a childhood sweetheart.
Nghi vấn:Were you wedding a childhood sweetheart at that time?

She was wedding a childhood sweetheart when the power went out.

Cô ấy đang kết hôn với người bạn thời thơ ấu thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + wed
Khẳng định:He had wed a childhood sweetheart before we arrived.
Phủ định:She hadn't wed a childhood sweetheart when we asked.
Nghi vấn:Had they wed a childhood sweetheart by then?

The team had wed a childhood sweetheart before the deadline.

Nhóm đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + wedding
Khẳng định:She had been wedding a childhood sweetheart for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been wedding a childhood sweetheart long when it happened.
Nghi vấn:Had you been wedding a childhood sweetheart all night?

They had been wedding a childhood sweetheart for weeks before it was noticed.

Họ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + wed
Khẳng định:I will wed a childhood sweetheart tonight.
Phủ định:She won't wed a childhood sweetheart without help.
Nghi vấn:Will you wed a childhood sweetheart?

We will wed a childhood sweetheart tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ kết hôn với người bạn thời thơ ấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + wedding
Khẳng định:This time tomorrow I will be wedding a childhood sweetheart.
Phủ định:He won't be wedding a childhood sweetheart next week.
Nghi vấn:Will you be wedding a childhood sweetheart this afternoon?

At 9pm she will be wedding a childhood sweetheart.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang kết hôn với người bạn thời thơ ấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + wed
Khẳng định:By Friday they will have wed a childhood sweetheart.
Phủ định:She won't have wed a childhood sweetheart by then.
Nghi vấn:Will you have wed a childhood sweetheart by Monday?

By next week he will have wed a childhood sweetheart.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + wedding
Khẳng định:By midnight she will have been wedding a childhood sweetheart for six hours.
Phủ định:We won't have been wedding a childhood sweetheart long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been wedding a childhood sweetheart all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been wedding a childhood sweetheart for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + wed / weds
Quá khứ đơn
S + wed
Tương lai đơn
S + will + wed
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + wedding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + wedding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + wedding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + wed
Quá khứ hoàn thành
S + had + wed
Tương lai hoàn thành
S + will have + wed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + wedding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + wedding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + wedding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia wed qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have wedded a childhood sweetheart.→✓ I have wed a childhood sweetheart.

Wed là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (wed), không phải wedded.

✗ She wedded a childhood sweetheart yesterday.→✓ She wed a childhood sweetheart yesterday.

Quá khứ đơn của wed vẫn là wed (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is wed a childhood sweetheart right now.→✓ He is wedding a childhood sweetheart right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (wedding), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#wed#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS