Chia động từ waddle
All Tenses of the Verb "waddle"
Một động từ, mười hai thì. Xem waddle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
waddle · waddled · will waddleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waddlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + waddledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waddlingThì hiện tại
That old man waddles slowly to the shop.
Ông cụ đó lạch bạch đi chậm đến cửa hàng.
Look, the ducklings are waddling behind their mother.
Nhìn kìa, đàn vịt con đang lạch bạch theo sau mẹ.
She has already waddled across the room with her cast on.
Cô ấy đã lạch bạch đi khắp phòng với chân bó bột.
The toddler has been waddling around the living room for hours.
Bé đã lạch bạch đi quanh phòng khách suốt mấy giờ.
Thì quá khứ
The pregnant woman waddled slowly up the stairs.
Người phụ nữ mang thai lạch bạch đi chậm lên cầu thang.
The baby was waddling around the kitchen while I cooked.
Bé đang lạch bạch đi quanh bếp trong lúc tôi nấu ăn.
She had waddled halfway across the room before she stumbled.
Cô ấy đã lạch bạch đi được nửa phòng trước khi vấp ngã.
The toddler had been waddling around the yard before he fell asleep.
Bé đã lạch bạch đi quanh sân trước khi ngủ thiếp đi.
Thì tương lai
The new chicks will waddle around the coop tomorrow.
Đàn gà con mới sẽ lạch bạch đi quanh chuồng vào ngày mai.
At dawn the ducklings will be waddling behind their mother.
Lúc bình minh, đàn vịt con sẽ đang lạch bạch theo sau mẹ.
By the time you arrive, the goslings will have waddled across the field.
Đến khi bạn tới, đàn ngỗng con sẽ đã lạch bạch đi qua cánh đồng.
By the time we film them, the penguins will have been waddling for hours.
Đến lúc chúng ta quay phim, đàn chim cánh cụt sẽ đã lạch bạch đi suốt mấy giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + waddle / waddles | Quá khứ đơn S + waddled | Tương lai đơn S + will + waddle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waddling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waddling | Tương lai tiếp diễn S + will be + waddling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waddled | Quá khứ hoàn thành S + had + waddled | Tương lai hoàn thành S + will have + waddled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waddling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waddling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waddling |
Luyện chia waddle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (waddled).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (waddling), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3/V-ed (waddled), không dùng nguyên mẫu.

