Chia động từ vilify
All Tenses of the Verb "vilify"
Một động từ, mười hai thì. Xem vilify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vilify · vilified · will vilifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vilifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vilifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vilifyingThì hiện tại
The media often vilifies public figures during scandals.
Truyền thông thường bôi nhọ những nhân vật công chúng trong các vụ bê bối.
Critics are vilifying the director for the film's ending.
Các nhà phê bình đang chỉ trích gay gắt đạo diễn vì đoạn kết phim.
The press has vilified the entire family since the trial.
Báo chí đã bôi nhọ cả gia đình họ kể từ phiên tòa.
Critics have been vilifying the policy since it was announced.
Các nhà phê bình đã chỉ trích chính sách này kể từ khi nó được công bố.
Thì quá khứ
The media vilified him long before the truth came out.
Truyền thông đã bôi nhọ anh ấy từ lâu trước khi sự thật được phơi bày.
Reporters were vilifying the mayor throughout the campaign.
Các phóng viên đã chỉ trích gay gắt thị trưởng trong suốt chiến dịch.
The tabloids had already vilified her before she could respond.
Các báo lá cải đã bôi nhọ cô ấy trước khi cô kịp lên tiếng.
Critics had been vilifying the show for years before it was cancelled.
Các nhà phê bình đã chỉ trích chương trình này suốt nhiều năm trước khi nó bị hủy bỏ.
Thì tương lai
Critics will vilify the sequel if it disappoints fans.
Các nhà phê bình sẽ chỉ trích phần tiếp theo nếu nó làm người hâm mộ thất vọng.
This time next week, the media will be vilifying someone else.
Vào giờ này tuần sau, truyền thông sẽ đang bôi nhọ một người khác.
By the trial's end, the press will have vilified every witness.
Đến khi phiên tòa kết thúc, báo chí sẽ đã bôi nhọ mọi nhân chứng.
By the appeal, critics will have been vilifying the ruling for years.
Đến khi kháng cáo, giới phê bình sẽ đã chỉ trích phán quyết đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vilify / vilifies | Quá khứ đơn S + vilified | Tương lai đơn S + will + vilify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vilifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vilifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + vilifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vilified | Quá khứ hoàn thành S + had + vilified | Tương lai hoàn thành S + will have + vilified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vilifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vilifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vilifying |
Luyện chia vilify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Vilify là ngoại động từ, tân ngữ theo sau trực tiếp, không dùng giới từ "to".
Thể bị động cần V3 (vilified), không dùng động từ nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi thành i trước khi thêm -ed.

